09:49 | 05/12/2018

11 tháng, bảo hiểm xã hội thu 294.221 tỷ đồng, chi 278.550 tỷ đồng

Theo báo cáo của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam, tính đến 30/11/2018, số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc là 14,31 triệu người; bảo hiểm xã hội tự nguyện là 253 nghìn người; bảo hiểm thất nghiệp là 12,24 triệu người; và bảo hiểm y tế là 82,38 triệu người, đạt tỷ lệ bao phủ 87,72% dân số.

Từ đầu năm đến hết tháng 11/2018, toàn ngành bảo hiểm xã hội thu 294.221 tỷ đồng, đạt 89,2% kế hoạch cả năm. Trong đó, thu bảo hiểm xã hội là 201.262 tỷ đồng, thu bảo hiểm thất nghiệp là 14.297 tỷ đồng, thu bảo hiểm y tế là 78.660 tỷ đồng.

Trong 11 tháng năm 2018 đã giải quyết 112.782 hồ sơ hưởng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng; giải quyết 743.418 người hưởng trợ cấp 1 lần; 9.042.477 lượt người hưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe.

Cũng trong 11 tháng năm 2018, cả nước có 161,143 triệu lượt người khám chữa bệnh bảo hiểm y tế. Ngành bảo hiểm xã hội cũng phối hợp với ngành lao động - thương binh và xã hội giải quyết cho 710.380 người hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp, 35.032 người hưởng kinh phí hỗ trợ học nghề.

Từ đầu năm đến hết tháng 11/2018, số chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp là 278.550 tỷ đồng, đạt 94,62% kế hoạch cả năm. Trong đó, chi bảo hiểm xã hội từ nguồn ngân sách 41.562 tỷ đồng, chi bảo hiểm xã hội từ Quỹ Bảo hiểm xã hội 139.729 tỷ đồng, chi Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp 8.277 tỷ đồng và ước chi khám chữa bệnh bảo hiểm y tế 88.781 tỷ đồng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.035 26.766 29.602 30.076 202,43 210,81
BIDV 23.150 23.250 26.004 26.376 29.602 30.084 207,35 211,01
VietinBank 23.139 23.249 26.031 26.786 29.574 30.134 207,42 213,92
Agribank 23.155 23.235 25.966 26.340 29.351 29.807 207,68 211,26
Eximbank 23.140 23.240 26.010 26.358 29.690 30.087 208,24 211,02
ACB 23.160 23.240 25.998 26.439 29.744 30.173 207,94 211,46
Sacombank 23.157 23.259 26.064 26.468 29.761 30.171 207,35 211,93
Techcombank 23.130 23.250 25.782 26.505 29.379 30.223 206,80 212,32
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.886 26.450 29.664 30.201 207,43 211,97
DongA Bank 23.170 23.240 26.020 26.310 29.460 29.820 207,30 211,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
Vàng SJC 5c
36.800
37.020
Vàng nhẫn 9999
36.800
37.200
Vàng nữ trang 9999
36.550
37.150