08:30 | 05/12/2019

3 tiêu chí để sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia

Bộ Công Thương vừa ban hành Thông tư 33/2019/TT-BCT quy định Hệ thống tiêu chí của Chương trình thương hiệu quốc gia Việt Nam. Theo đó, có 3 tiêu chí xét chọn sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia Việt Nam.

Giá trị thương hiệu quốc gia của Việt Nam tăng 12 tỷ USD
Thương hiệu Quốc gia: Đòn bẩy cho doanh nghiệp nâng tầm
Thương hiệu Doanh Nghiệp, thương hiệu Quốc gia: Phát triển đã khó, bảo vệ khó hơn
Ảnh minh họa

Cụ thể, 3  tiêu chí xét chọn sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia Việt Nam bao gồm: tiêu chí 1: Chất lượng; tiêu chí 2: Đổi mới sáng tạo; tiêu chí 3: Năng lực tiên phong.

Đối với tiêu chí 1, chất lượng gồm 5 nội dung: Áp dụng, duy trì hệ thống quản lý chất lượng (HTQLCL) ISO 9001; Áp dụng, duy trì hệ thống quản lý tiên tiến (ISO 14001, SA 8000, VietGap, Global Gap... hoặc tương đương); Công bố về chất lượng sản phẩm theo quy định của pháp luật; Đầu tư duy trì chất lượng sản phẩm; các giải thưởng chất lượng. Mỗi nội dung có số điểm tối đa 60 điểm và tổng điểm tối đa của tiêu chí 1 là 300 điểm.

Đối với tiêu chí 2, đổi mới sáng tạo gồm có 8 nội dung như: Chính sách khuyến khích đổi mới, sáng tạo; Tổ chức công tác nghiên cứu và phát triển (R&D); Các giải thưởng sáng tạo… Tổng điểm tối đa của Tiêu chí 2 là 180 điểm.

Đối với tiêu chí 3, năng lực tiên phong gồm có 14 nội dung: Tầm nhìn doanh nghiệp; Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp; Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực; Tầm nhìn thương hiệu; Định vị thương hiệu; Bảo vệ thương hiệu… Tổng điểm tối đa của tiêu chí 3 là 520 điểm

Việc xét chọn sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia Việt Nam được thực hiện theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 1.000 điểm. Tổng điểm quy định để một sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia Việt Nam là từ 650 điểm trở lên và điểm mỗi tiêu chí quy định đạt từ 60% trở lên.

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 8/1/ 2020.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.297 26.166 29.566 30.070 201,27 214,45
BIDV 23.120 23.240 25.379 26.130 29.660 30.225 205,48 212,22
VietinBank 23.112 23.242 25.301 26.136 29.534 30.174 208,30 214,30
Agribank 23.110 23.220 25.303 25.695 29.589 30.073 208,69 212,49
Eximbank 23.105 23.215 25.318 25.668 29.675 30.085 209,53 212,43
ACB 23.100 23.220 25.332 25.681 29.761 30.096 209,61 212,50
Sacombank 23.064 23.226 25.323 25.778 29.711 30.122 208,67 213,20
Techcombank 23.092 23.232 25.085 26.078 29.351 30.273 208,07 215,18
LienVietPostBank 23.120 23.220 25.257 25.731 29.696 30.142 209,11 213,04
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.200
41.440
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.200
41.420
Vàng SJC 5c
41.200
41.440
Vàng nhẫn 9999
41.160
41.580
Vàng nữ trang 9999
40.620
41.420