11:06 | 06/06/2019

5 điểm ấn tượng nhất trên xe VinFast Fadil

Động cơ 1.4l với hộp số vô cấp CVT, 6 túi khí, la zăng 15 inch, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ có chức năng sấy gương… là những điểm khiến mẫu xe VinFast Fadil trở nên hấp dẫn hơn so với các dòng cùng phân khúc.

Khách hàng chen nhau lái thử xe VinFast Fadil

VinFast Fadil là mẫu xe đô thị đa dụng cỡ nhỏ vừa được hãng xe VinFast ra mắt trong chương trình lái thử xe từ 1/6-15/6 tại 32 đại lý, showroom của VinFast trên toàn quốc.

Dưới đây là 5 điểm đáng chú ý trên mẫu xe thương hiệu Việt đầu tiên này:

Động cơ 1.4l với hộp số vô cấp CVT

Ưu điểm đầu tiên của VinFast Fadil là động cơ dung tích 1.4l tiệm cận xe hạng B với hệ thống điều khiển van biến thiên mang lại hiệu suất hoạt động vượt trội và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Cùng với đó, hộp số vô cấp CVT giúp việc sang số không bị rung giật, không có độ trễ khi sang số. Sự kết hợp hoàn hảo giữa động cơ và hộp số của Fadil giúp chiếc xe tăng tốc tức thời mỗi khi người điều khiển nhấn nhẹ chân ga.

Tính năng an toàn vượt trội

Fadil khiến người dùng phải có một cách nhìn khác về những tính năng an toàn cần có của dòng xe đô thị đa dụng cỡ nhỏ với một loạt trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống cân bằng điện tử (ESC), kiểm soát lực kéo (TCS), chức năng chống lật (ROM), camera lùi có điều hướng và 6 túi khí. Những tính năng “vượt tầm phân khúc” này không chỉ bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách mà còn giúp chiếc xe vận hành an toàn và ổn định.

Thiết kế năng động, cá tính

ang hơi thở của dòng xe đô thị đa dụng cỡ nhỏ, Fadil có thiết kế năng động, cá tính với những đường gờ dập nổi trên nắp capo và chạy dọc thân xe, cùng nẹp hông thể thao và cánh hướng gió phía trước. Bộ la zăng đa chấu 15 inch của bản đặc biệt tương đương với những chiếc xe hạng B. Đặc biệt, bộ bodykit thể thao cùng giá để đồ trên nóc xe khiến chiếc xe trông rất khỏe khoắn, người dùng có thể sử dụng để đi dã ngoại ở những khu vực xa đô thị, khác biệt hẳn so với các dòng xe cỡ nhỏ khác. Tùy chọn 6 màu sơn nổi bật cũng mang lại lựa chọn đa dạng cho khách hàng với các sở thích khác nhau.

Tiện ích nổi bật

Bên cạnh các tùy chọn thường thấy trên các bản cao cấp của các mẫu xe cỡ nhỏ như ghế ngồi bọc da, vô lăng bọc da tích hợp nút bấm, kết nối USB và Bluetooth, bảng điều khiển của VinFast Fadil nổi bật với màn hình giải trí cảm ứng kích cỡ 7 inch (thường thấy ở dòng xe cỡ C trở lên) cùng hệ thống âm thanh vòm 6 loa, biến thời gian lái xe trở thành những phút giây nhàn nhã và vui vẻ.

Khả năng vận hành đa dạng

Không dừng lại ở việc đáp ứng các nhu cầu đi lại trong đô thị, các trang bị trên VinFast Fadil như ESC, TCS, ROM cùng động cơ 1.4l và hộp số vô cấp CVT khiến chiếc xe có thể vận hành tốt và ổn định trong nhiều điều kiện địa hình khác nhau. Bên cạnh đó, thân xe cứng cáp, đầm, chắc khiến cho việc vào cua trở nên rất “mượt”, chắc tay. Khả năng vận hành ổn định ở tốc độ cao của Fadil cũng là một điểm cộng bởi ngay cả với vận tốc 100 km/h ở đường cao tốc, VinFast Fadil vẫn cho thấy sự chắc chắn, không hề có dấu hiệu bồng bềnh hay “bay” xe.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700