10:43 | 06/10/2018

ACB được chấp thuận thành lập 12 phòng giao dịch

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành văn bản về việc chấp thuận thành lập các phòng giao dịch của Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB).

Ảnh minh họa

Theo đó, NHNN chấp thuận ACB thành lập 12 phòng giao dịch, cụ thể như sau:

Phòng giao dịch Hiệp Hòa - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Bắc Giang; Địa điểm: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.

Phòng giao dịch Đồng Văn - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Hà Nam; Địa điểm: Khu Công nghiệp Đồng Văn 1, thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

Phòng giao dịch Hải Hậu - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Nam Định; Địa điểm: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.

Phòng giao dịch Bình Giang - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Hải Dương; Địa điểm: Số 22 đường Thanh Niên, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.

Phòng giao dịch Đắk Hà - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Kon Tum; Địa điểm: Số 663 đường Hùng Vương, tổ dân phố 4B, thị trấn Đắk Hà, huyện Đắk Hà, tỉnh Kon Tum.

Phòng giao dịch An Khê - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Gia Lai; Địa điểm: Số 146 đường Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.

Phòng giao dịch Tuy An - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Phú Yên; Địa điểm: Số 40 đường Lê Thành Phương, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.

Phòng giao dịch Hồng Ngự - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Đồng Tháp; Địa điểm: Số 83 đường Hùng Vương, thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.

Phòng giao dịch Tiểu Cần - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Trà Vinh; Địa điểm: Số 43 đường Hai Bà Trưng, khóm 1, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.

Phòng giao dịch Đức Hòa - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Long An – Phòng giao dịch Đức Hòa; Địa điểm: Khu vực 3, thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.

Phòng giao dịch Trần Phú - Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Hà Tĩnh; Địa điểm: Số 207B đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.

Phòng giao dịch Giá Rai - Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu – Chi nhánh Bạc Liêu; Địa điểm: Số 316 Quốc lộ 1A, khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu.

ACB có trách nhiệm thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động, thông báo lập địa điểm kinh doanh, đăng báo đối với các phòng giao dịch được thành lập tại Điểm 1 văn bản này theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký văn bản này, ACB phải khai trương hoạt động các phòng giao dịch được chấp thuận thành lập tại Điểm 1 nêu trên. Quá thời hạn này, văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đương nhiên hết hiệu lực.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230