15:28 | 16/07/2019

Agribank: Trúng lớn cùng Western Union

Từ nay đến 15/10/2019, Agribank triển khai chương trình khuyến mại “Giao dịch ngay, Nhanh tay trúng lớn cùng Western Union” dành cho các khách hàng nhận tiền và chuyển tiền qua dịch vụ Western Union tại Agribank.

Theo đó, trong thời gian khuyến mại, khách hàng nhận tiền WU từ 1.000 USD hoặc tương đương 23 triệu đồng trở lên và thực hiện giao dịch chuyển tiền WU qua các kênh như tại quầy hoặc qua kênh ABMT (nhận tiền kiều hối vào tài khoản qua dịch vụ ABMT trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking thực hiện giao dịch mọi lúc, mọi nơi chỉ cần online) sẽ có cơ hội nhận được nhiều giải thưởng hấp dẫn lên tới 10 triệu đồng.

Khách hàng không cần đăng ký, mã số dự thưởng do hệ thống tự động sinh ra một cách ngẫu nhiên và được in trên phiếu gửi tiền/ chuyển tiền của khách hàng. Mỗi giao dịch thành công khách hàng sẽ được một mã số dự thưởng, khách hàng giao dịch càng nhiều, cơ hội trúng thưởng càng cao.

Chương trình khuyến mại “Giao dịch ngay, Nhanh tay trúng lớn cùng Western Union được Agribank quay mở thưởng công khai dưới sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý Nhà nước về thương mại, đại diện Agribank và đại diện khách hàng tham gia chương trình khuyến mại vào 2 đợt với tổng trị giá giải thưởng 215 triệu đồng:

+ Đợt I: Từ ngày 15/7/2019 đến hết ngày 31/8/2019, mở thưởng 78 giải, gồm 3 giải Nhất, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng và 75 giải Nhì, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng.

 + Đợt II: từ ngày 1/9/2019 đến hết ngày 15/10/2019, mở thưởng 83 giải, gồm 3 giải Nhất, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng và 80 giải Nhì, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng.

Để chuẩn bị cho việc nhận tiền kiều hối một cách thuận lợi, khách hàng cần mang theo: Chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước hoặc hộ chiếu; mã số chuyển tiền (do người gửi tiền cung cấp); Điền các thông tin theo mẫu vào phiếu nhận tiền (theo mẫu của Agribank). Khách hàng có thể lựa chọn nhận tiền mặt tại quầy tại bất kỳ chi nhánh Agribank Đồng Nai hoặc có thể nhận tiền vào thẳng tài khoản chỉ với một thao tác đơn giản trên điện thoại di động qua dịch vụ nhận tiền kiều hối ABMT qua ứng dụng Agribank E-Mobile Banking.

Để chuẩn bị cho việc chuyển tiền kiều hối một cách thuận lợi, khách hàng cần mang theo: Chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước hoặc hộ chiếu; Các giấy tờ chứng minh mục đích chuyển tiền, quan hệ nhân thân giữa người chuyển, người nhận…

Để biết thêm chi tiết, khách hàng có thể liên hệ với các điểm giao dịch của Agribank Đồng Nai để được hướng dẫn hoặc điện thoại qua số máy: 1900558818, website: www.agribank.com.vn

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700