10:32 | 02/11/2013

Bán đấu giá Công ty TNHH MTV Cơ khí Đông Anh

Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) thông báo, 8h30 ngày 29/11/2013 sẽ tổ chức đấu giá Công ty TNHH MTV Cơ khí Đông Anh.

 
  Công ty Cơ khí Đông Anh

Công ty TNHH MTV Cơ khí Đông Anh (Địa chỉ: Km 12+800, Quốc lộ 3, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh) có vốn điều lệ là 310 tỷ đồng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Đúc sắt, thép; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Kinh doanh BĐS; Nấu và tôi luyện thép, các sản phẩm đúc; Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng, sản phẩm đúc, cơ khí và luyện kim; Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhôm hợp kim định hình; Thiết kế và thi công các cấu kiện và sản phẩm nhôm...

Bên cạnh đó, Công ty còn thiết kế và chế tạo các sản phẩm: phụ tùng máy xây dựng, thiết bị trong ngành xây dựng; Nghiên cứu thép hợp kim để chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng và công nghiệp; Thiết kế, chế tạo, lắp ráp máy xây dựng; sản xuất, lắp ráp các thiết bị chịu áp lực; Thiết kế, chế tạo, lắp ráp giàn khung không gian (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); Kinh doanh, đại lý xăng, dầu mỡ các loại...

Theo HNX, số lượng cổ phần bán đấu giá lần này là 7.761.500 cổ phần (tương ứng 25,04% vốn điều lệ); Mệnh giá cổ phần: 10.000 đồng/cổ phần; Loại cổ phần chào bán là cổ phần phổ thông; Giá khởi điểm là 10.300 đồng/cổ phần.

L.T

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,50
1,00
1,00
-
4,00
4,30
4,50
5,00
5,40
6,00
6,20
BIDV
0,50
-
-
-
4,00
4,30
4,60
5,00
5,40
6,00
6,25
VietinBank
0,80
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,00
5,30
5,40
-
-
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,40
5,60
6,20
6,60
ACB
1,00
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,40
5,60
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,40
4,50
4,70
5,40
5,40
6,10
6,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,40
4,45
4,60
5,15
5,40
6,05
6,35
LienVietPostBank
1,00
1,00
1,00
4,0
4,30
4,50
5,30
5,40
6,30
6,60
DongA Bank
-
-
-
-
4,60
4,60
5,00
5,50
6,00
6,60
-
Agribank
1,00
-
-
-
4,00
4,30
4,50
5,50
5,50
6,00
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.465 22.525 25.041 25.341 34.043 34.589 183,91 187,43
BIDV 22.470 22.530 25.050 25.343 34.018 34.595 184,49 187,49
VietinBank 22.445 22.525 25.019 25.370 33.999 34.621 184,40 187,72
Agribank 22.430 22.515 24.935 25.341 34.023 34.574 184,44 187,48
Eximbank 22.440 22.520 25.023 25.339 34.169 34.601 185,06 187,40
ACB 22.450 22.530 25.063 25.330 34.304 34.584 185,85 187,37
Sacombank 22.430 22.520 24.992 25.308 34.054 34.517 185,05 188,39
Techcombank 22.400 22.525 24.610 25.602 33.788 34.641 183,91 188,07
LienVietPostbank 22.450 22.530 24.843 25.334 34.298 34.589 183,51 187,43
DongA Bank 22.470 22.520 25.190 25.300 34.370 34.540 183,40 187,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
34.080
34.400
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
34.080
34.380
Vàng SJC 5c
34.080
34.400
Vàng nhẫn 9999
31.200
31.500
Vàng nữ trang 9999
30.700
31.500