16:13 | 24/05/2019

Bảo hiểm đồng hành - An tâm tiết kiệm

Từ nay đến hết năm 2019, Ngân hàng Sài Gòn - Hà Nội (SHB) hợp tác cùng Bảo hiểm Dai-ichi Life triển khai chương trình khuyến mại “Bảo hiểm đồng hành - An tâm tiết kiệm”, dành tặng 0,6% lãi suất cho các khách hàng mở mới tài khoản tiền gửi tiết kiệm trả lãi trước và phát hành mới hợp đồng bảo hiểm.

Trong thời gian khuyến mại, tất cả các khách hàng khi đồng thời mở mới tài khoản tiết kiệm trả lãi trước tại quầy giao dịch SHB (bao gồm tất toán gửi lại) với số tiền tối thiểu từ 100 triệu đồng, kỳ hạn từ 6 tháng trở lên và phát hành mới hợp đồng bảo hiểm nhân thọ “Kết nối thịnh vượng” của Dai-ichi Life sẽ được tặng ngay lãi suất ưu đãi 0,6%/năm đối với kỳ gửi tiền đầu tiên của sổ tiết kiệm để thanh toán phí bảo hiểm. Ngoài ra, các khách hàng cũng được cộng dồn lãi suất ưu đãi được tặng từ một hoặc nhiều sổ tiết kiệm để đóng phí cho một hợp đồng bảo hiểm.

Tiết kiệm trả lãi trước là hình thức gửi tiết kiệm mà khách hàng được trả trước lãi suất tiền gửi của cả kỳ hạn vào thời điểm gửi tiền. Hình thức tiết kiệm này dành cho đối tượng khách hàng cá nhân vừa có nhu cầu lĩnh lãi để chi tiêu vừa muốn tích lũy cho tương lai. Với hình thức gửi tiết kiệm này, các khách hàng khi có nhu cầu về vốn có thể chuyển nhượng, cầm cố, thế chấp sổ tiết kiệm. Tính linh hoạt và tiện dụng đã khiến hình thức gửi tiết kiệm trả lãi trước ngày càng được nhiều người lựa chọn.

Chương trình “Bảo hiểm đồng hành - An tâm tiết kiệm” không chỉ thể hiện vai trò “đối tác tin cậy” của SHB đối với khách hàng mà còn cho thấy sứ mệnh đảm bảo tương lai bền vững và thịnh vượng mà SHB luôn theo đuổi trong quá trình cung cấp các sản phẩm, dịch vụ. Với việc tham gia chương trình khuyến mại, khách hàng sẽ vừa gia tăng được lợi ích khi gửi tiết kiệm, vừa chủ động bảo hiểm cho bản thân và gia đình.

Ông Nguyễn Văn Lê, Tổng Giám đốc SHB chia sẻ: “Quan tâm và luôn mang đến nhiều lợi ích cho khách hàng là nhiệm vụ mà SHB luôn đặt lên hàng đầu. Chúng tôi không chỉ đa dạng hóa các sản phẩm, dịch vụ mà còn không ngừng mang đến quý khách hàng những chương trình khuyến mại và ưu đãi hấp dần, phù hợp với nhu cầu từng nhóm khách hàng, từ doanh nghiệp đến cá nhân”.

Bên cạnh chương trình khuyến mại dành cho sản phẩm tiết kiệm lĩnh lãi trước, SHB cũng đang triển khai song song nhiều ưu đãi hấp dẫn khác dành cho các sản phẩm chứng chỉ tiền gửi, tiết kiệm online… với lãi suất hấp dẫn.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.356 26.227 29.472 29.974 200,44 213,54
BIDV 23.140 23.260 25.436 26.181 29.559 30.122 206,60 213,40
VietinBank 23.125 23.255 25.349 26.184 29.432 30.072 209,52 215,52
Agribank 23.145 23.245 25.373 26.765 29.503 29.986 209,97 213,80
Eximbank 23.140 23.250 25.387 25.737 29.591 30.000 210,83 213,74
ACB 23.130 23.255 25.381 25.730 29.657 29.991 210,86 213,76
Sacombank 23.099 23.259 25.384 25.836 29.620 30.022 210,02 214,58
Techcombank 23.130 23.270 25.144 26.140 29.263 30.181 209,41 216,55
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.294 25.764 29.461 29.900 210,17 214,12
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.220
41.490
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.220
41.470
Vàng SJC 5c
41.220
41.490
Vàng nhẫn 9999
41.180
41.630
Vàng nữ trang 9999
40.670
41.470