10:17 | 12/12/2013

BMW Series 6 Convertible

Vừa qua, BMW đã công bố giá bán của dòng xe BMW Series 6 Convertible tại Việt Nam là 4,099 tỉ đồng (tương đương khoảng 195.000 USD).

BMW Series 6 Convertible được trang bị động cơ I6 dung tích 3.0L, được tích hợp công nghệ TwinPower Turbo, hệ thống phun xăng trực tiếp, hệ thống van biến thiên theo tốc độ Valvetronic và hộp số tự động 8 cấp, cho công suất cực đại 320 mã lực và Mô-men xoắn cực đại 450 Nm.

BMW Series 6 Convertible đạt tốc độ 100km/h trong 5,7 giây và đạt vận tốc tối đa là 250 km/h (có giới hạn điện tử). Mức tiêu thụ nhiên liệu theo quy trình kiểm tra tiêu chuẩn EU là 7.9 lít/ 100km, trong khi mức khí thải CO2 là 185g/km.

Ngoài ra, BMW Series 6 Convertible được trang bị hệ thống cửa có chức năng cửa hít, chìa khóa thông minh, hệ thống đèn nội thất Ambient light dọc thân xe, ghế trước chỉnh điện với chế độ nhớ và Hệ thống âm thanh 09 loa, công suất 205W…

BMW Series 6 Convertible trang bị bộ mui xếp mềm, cho phép thao tác đóng mở mui trong điều kiện xe đang vận hành ở vận tốc 40km/h, thời gian để mở mui xe là 19 giây và để đóng mui trở lại là 24 giây.

Hơn nữa, khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 14 màu cho ngoại thất/nội thất và màu của bộ mui xếp, tùy theo sở thích.

Một số hình ảnh 2014 BMW Series 6 Convertible:

L.T

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.297 26.166 29.566 30.070 201,27 214,45
BIDV 23.120 23.240 25.379 26.130 29.660 30.225 205,48 212,22
VietinBank 23.112 23.242 25.301 26.136 29.534 30.174 208,30 214,30
Agribank 23.110 23.220 25.303 25.695 29.589 30.073 208,69 212,49
Eximbank 23.105 23.215 25.318 25.668 29.675 30.085 209,53 212,43
ACB 23.100 23.220 25.332 25.681 29.761 30.096 209,61 212,50
Sacombank 23.064 23.226 25.323 25.778 29.711 30.122 208,67 213,20
Techcombank 23.092 23.232 25.085 26.078 29.351 30.273 208,07 215,18
LienVietPostBank 23.120 23.220 25.257 25.731 29.696 30.142 209,11 213,04
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.370
41.610
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.370
41.590
Vàng SJC 5c
41.370
41.610
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.760
Vàng nữ trang 9999
40.790
41.590