08:39 | 19/09/2018

Bổ sung biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước

Ngân hàng Nhà nước đang lấy ý kiến cho dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 Ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Trụ sở Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Theo nội dung sửa đổi, bổ sung của dự thảo Thông tư, khi tiến hành thu phí dịch vụ thanh toán, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục 01 đến Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này và định kỳ hàng tháng, tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08.”.

Bên cạnh đó, biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 26 được bổ sung mục 1.3 “Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác” và mục 1.4 “Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ” vào mục 1 “Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH”; sửa đổi, bổ sung mục 3 “Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước” tại phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể:

Các mẫu Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 ban hành kèm theo Thông tư này thay thế cho các mẫu Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư 26.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.260 23.350 26.270 26.742 29.947 29.410 19990 20697
BIDV 23.260 23.350 26.255 26.619 29.950 29.408 20365 20715
VietinBank 23.252 23.352 26.242 26.747 29.922 29.482 20369 20744
Agribank 23.255 23.340 26.259 26.611 29.976 29.414 20371 20722
Eximbank 23.250 23.350 26.277 26.628 29.068 29.456 20451 20724
ACB 23.270 23.350 26.297 26.635 29.166 29.468 20471 20735
Sacombank 23.266 23.358 26.496 26.853 29.556 29.918 206,00 209,05
Techcombank 23.250 23.360 26.153 26.871 29.118 29.944 204,33 209,65
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.319 26.779 29.455 29.871 205,05 208,75
DongA Bank 23.270 23.350 26.470 26.780 29.480 29.840 204,50 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.500
Vàng SJC 5c
36.340
36.520
Vàng nhẫn 9999
35.220
35.620
Vàng nữ trang 9999
34.870
35.570