09:21 | 13/09/2019

Cận cảnh Ford Tourneo có giá từ 999 triệu đồng

Ford Tourneo có hai phiên bản là Trend và Titanium, có giá bán lần lượt là 999.000.000 đồng và 1.069.000.000 đồng (đã bao gồm VAT). Xe được lắp ráp ở nhà máy Ford Việt Nam. 

Ford Tourneo Mới có ngoại hình mạnh mẽ với kiểu thiết kế “Dramatic” giống như các dòng xe du lịch đậm chất thể thao của Ford, với một lưới tản nhiệt hình lục giác to lớn năng động.


Cặp đèn pha với dải đèn Led ngày vuốt nhẹ dọc theo đường vai cơ bắp của mũi xe. Hốc hút gió và cụm đèn chiếu sáng thiết kế lớn, thể hiện sự mạnh mẽ kết hợp các đường viền mạ Cờ-rôm quanh đèn sương mù, cột đèn hậu cứng cáp ốp đứng hai bên đuôi xe tạo nét sang trọng và lịch lãm cá tính.


Ford Tourneo là dòng xe MPV ấn tượng với kiểu dáng to lớn, thân ngang bề thế, cứng cáp nhưng vẫn đảm bảo góc thoát gió lớn của thiết kế khí động học. Tourneo có kích thước tổng thể lần lượt Dài x Rộng x Cao là: 4976mm x 2095mm x 1990mm. Chiều dài cơ sở 2933mm và khoảng sáng gầm xe 149mm.

Khác biệt mới nổi trội hơn hẳn trong nội thất của chiếc MPV Ford Tourneo là bảng điều khiển trung tâm với sự bố trí hợp lý hướng tới người dùng và tích hợp với các thiết bị thông minh khác. 



Đây là chiếc MPV 7 chỗ cho khách hàng sự linh hoạt và thoải mái nhất trong việc sử dụng không gian cabin. Ford Tourneo mới có 7 chỗ ngồi rộng rãi, hàng ghế thứ 2 bố trí 2 ghế độc lập, có thể thay đổi tiến lùi đến 200mm vô cùng rộng. Hàng ghế thứ 3 có 3 chỗ với khoảng rộng chân, vai đầu thoải mái cho cả những hành khách cao lớn. Sàn xe hoàn toàn phẳng giúp hành khách có thể dễ dàng di chuyển vào khoang xe hoặc di chuyển từ hàng ghế thứ hai sang hàng ghế thứ 3. 

Đặc biệt, hàng ghế thứ 3 có thể gập độc lập từng lưng ghế phẳng xuống như mặt bàn, hoặc gỡ bỏ khi cuộn lật lên theo tỉ lệ 60/40 cho phép hành khách có thêm không gian chứa đồ siêu rộng. Cửa hậu của xe với phom vuông có kích thước 1,4m cao và 1,22m ngang, sàn xe thấp cũng rất dễ dàng để cất đồ. 

Ford Tourneo áp dụng công nghệ động cơ Ecoboost mới nhất mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, giảm thiểu khí thải CO2 và chi phí vận hành xe cho khách hàng. Cả 2 phiên bản Titanium và Trend đều cùng được trang bị động cơ 2.0L Ecoboost I4, cho công suất 203PS/5500vp, mô men xoắn 300Nm/3000vp.

Ford Tourneo (Titanium) cũng được trang bị hệ thống 6 túi khí: 2 túi khí trước; 2 túi khí bên và 2 túi khí rèm cho 2 cửa phía trước. Dây an toàn 3 điểm có mặt tất cả các vị trí ghế. Khoá an toàn ISOFIX ghế trẻ em cũng được trang bị ở nhiều vị trí ghế.

Toàn bộ gói công nghệ an toàn điện tử hiện đại hầu như có đủ trên Ford Tourneo gồm; Hệ thống phanh ABS, phân phối lực phanh EBD, cân bằng điện tử ESP, chống trơn trượt TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA. 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.353 26.224 29.231 29.730 201,36 214,48
BIDV 23.140 23.260 25.429 26.181 29.307 29.873 207,42 214,24
VietinBank 23.129 23.259 25.347 26.182 29.194 29.834 210,50 216,50
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.384 25.735 29.342 29.748 211,89 214,28
ACB 23.130 23.250 25.383 25.733 29.424 29.755 211,75 216,47
Sacombank 23.103 23.263 25.384 25.843 29.391 29.800 210,96 215,50
Techcombank 23.134 23.274 25.144 26.137 29.023 29.937 210,31 217,47
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.317 25.790 29.364 29.801 211,36 215,31
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.730 29.340 29.740 208,30 214,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.670
Vàng SJC 5c
41.400
41.690
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.870
41.670