09:19 | 09/11/2017

Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty cho thuê tài chính TNHH MTV Quốc tế Chailease

Ngày 31/10/2017, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã có Giấy phép số 67a/GP-NHNN về việc thành lập và hoạt động Công ty cho thuê tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên (TNHH MTV) Quốc tế Chailease.

Theo đó, Thống đốc NHNN quyết định cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số 09/GP-NHNN ngày 09/10/2006 cho Công ty cho thuê tài chính TNHH MTV Quốc tế Chailease.

Công ty cho thuê tài chính TNHH MTV được cấp đổi Giấy phép hoạt động có tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Công ty cho thuê tài chính TNHH MTV Quốc tế Chailease; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Chailease International Leasing Company Limited; Tên viết tắt bằng tiếng Anh: CILC.

Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 28, Saigon Trade Centre, 37 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.

Vốn điều lệ của Công ty cho thuê tài chính TNHH MTV Quốc tế Chailease là 580,697,313,466 tỷ đồng và có thời hạn hoạt động là 50 năm kể từ ngày 09/10/2006.

Công ty cho thuê tài chính TNHH MTV Quốc tế Chailease được thực hiện các hoạt động của công ty cho thuê tài chính theo quy định của pháp luật và của NHNN, gồm các hoạt động sau: (i) Huy động vốn dưới các hình thức: Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức; Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật; Vay NHNN dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của NHNN. (ii) Cho thuê tài chính; (iii) Mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính; (iv) Cho thuê vận hành; (v) Các hình thức cấp tín dụng khác (sau khi được NHNN chấp thuận; (vi) Các hoạt động khác: Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Tiếp nhận vốn ủy thác của Chính phủ, tổ chức, cá nhân để thực hiện hoạt động cho thuê tài chính, ủy thác cho thuê tài chính theo quy định của NHNN; Cung ứng dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, đầu tư cho bên thuê tài chính; Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước trong phạm vi do NHNN quy định.

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty cho thuê tài chính số 09/GP-NHNN ngày 09/10/2006, kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép.

Trân trọng thông báo!

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,40
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
4,90
6,00
6,10
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.745 22.815 27.990 28.353 31.967 32.479 209,41 216,91
BIDV 22.745 22.815 27.991 28.313 31.997 32.478 209,76 212,90
VietinBank 22.738 22.818 27.940 28.318 32.957 32.517 209,62 213,02
Agribank 22.730 22.805 27.998 28.328 31.348 32.789 210,47 213,77
Eximbank 22.730 22.820 27.973 28.337 32.087 32.504 210,47 213,21
ACB 22.750 22.820 27.982 28.332 32.196 32.518 210,47 213,11
Sacombank 22.741 22.833 28.035 28.389 32.197 32.552 210,46 213,53
Techcombank 22.725 22.825 27.638 28.366 31.948 32.810 208,73 214,25
LienVietPostBank 22.730 22.830 27.931 28.398 32.144 32.570 210,17 213,83
DongA Bank 22.750 22.820 27.990 28.310 32.090 32.470 209,00 212,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.850
37.050
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.850
37.030
Vàng SJC 5c
36.850
37.050
Vàng nhẫn 9999
36.920
37.320
Vàng nữ trang 9999
36.480
37.080