08:45 | 24/07/2019

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện Ngân hàng TNHH Hiroshima tại Hà Nội

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Quyết định số 65/GP- NHNN về việc cho phép Ngân hàng Hiroshima Bank, Ltd., quốc tịch Nhật Bản, có trụ sở chính tại thành phố Hiroshima, Nhật Bản được thành lập Văn phòng đại diện tại thành phố hà Nội.

 
Theo nội dung của Quyết định trên, tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Văn phòng đại diện Ngân hàng TNHH Hiroshima tại thành phố Hà Nội. Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: The Hiroshima Bank, Ltd. Hanoi City Representative Office. Địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện tại TP. Hà NỘi, Việt Nam, thời hạn hoạt động 5 năm.

Quyết định trên cũng nêu rõ nội dung hoạt động: Làm chức năng văn phòng liên lạc; Nghiên cứu thị trường; Xúc tiến các dự án đầu tư của Ngân hàng Hiroshima Bank, Ltd tại Việt Nam; Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận ký giữa Ngân hàng Hiroshima Bank, Ltd với các TCTD, doanh nghiệp Việt Nam, dự án do Hiroshima Bank, Ltd tài trợ tại Việt Nam và hoạt động khác phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam.

Trong quá trình hoạt động, văn phòng đại diện Ngân hàng TNHH Hiroshima tại TP. Hà Nội phải tuân thủ pháp luật Việt Nam. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký (8/7/2019).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.297 26.166 29.566 30.070 201,27 214,45
BIDV 23.120 23.240 25.379 26.130 29.660 30.225 205,48 212,22
VietinBank 23.112 23.242 25.301 26.136 29.534 30.174 208,30 214,30
Agribank 23.110 23.220 25.303 25.695 29.589 30.073 208,69 212,49
Eximbank 23.105 23.215 25.318 25.668 29.675 30.085 209,53 212,43
ACB 23.100 23.220 25.332 25.681 29.761 30.096 209,61 212,50
Sacombank 23.064 23.226 25.323 25.778 29.711 30.122 208,67 213,20
Techcombank 23.092 23.232 25.085 26.078 29.351 30.273 208,07 215,18
LienVietPostBank 23.120 23.220 25.257 25.731 29.696 30.142 209,11 213,04
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.370
41.610
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.370
41.590
Vàng SJC 5c
41.370
41.610
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.760
Vàng nữ trang 9999
40.790
41.590