09:10 | 13/04/2018

Chevrolet Trailblazer 2018 sắp ra mắt có gì?

Theo thông tin công bố từ General Motor Việt Nam, mẫu SUV 7 chỗ Chevrolet Trailblazer 2018 sẽ chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt vào tháng tới. 

Cụ thể, GM Việt Nam sẽ phân phối Trailblazer theo dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với hai phiên bản, gồm Trailblazer 2.5 LT 4x2 MT và Trailblazer 2.8 LTZ 4x4 AT. Đây sẽ là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Toyota Fortuner, Mitsubishi Pajero Sport, Ford Everest, Isuzu mu-X.

Mẫu SUV đến từ Mỹ có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao đạt 4.887 x 1.902 x 1.848 (mm), chiều dài cơ sở 2.845 (mm), khoảng sáng gầm xe 219 (mm) ở bản LT và 221 (mm) ở bản LTZ.

Ba hàng ghế ở Trailblazer 2018 có không gian được phân bổ tốt, không chỉ vậy chất liệu da ở bản LTZ sẽ giúp hành khách thoải mái hơn trên các hành trình dài. Chevrolet đồng thời bổ sung thêm các tiện nghi khác như màn hình giải trí trên trần xe, hốc gió phụ phía sau nhằm phục vụ tốt nhất cho khách hàng của mình.


Các tính năng an toàn đáng chú ý ở bản LTZ bao gồm: Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EBD), Hệ thống cân bằng điện tử (ESC), Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC), Hệ thống hỗ trợ lên dốc (HSA). Bên cạnh đó xe còn có túi khí phía trước dành cho người lái và hành khách ngồi trên xe.


Cạnh tranh với đối thủ cùng phân khúc, Trailblazer được trang bị những tính năng công nghệ vô cùng ưu việt bao gồm Hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo va chạm sớm, Hỗ trợ đỗ xe phía trước và phía sau và Cảm biến áp suất lốp.

Trailblazer còn được trang bị chức năng khởi động động cơ từ xa tương tự như ở Colorado, đặc biệt hữu ích trong thời tiết nóng nực của khu vực Đông Nam Á.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.240 23.330 26.251 26.723 29.066 29.532 199,09 206,12
BIDV 23.240 23.330 26.237 26.603 29.105 29.565 202,71 206,19
VietinBank 23.228 23.328 26.199 26.704 29.015 29.575 202,68 206,43
Agribank 23.245 23.330 26.266 26.619 29.078 29.518 203,14 206,63
Eximbank 23.220 23.320 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.240 23.320 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.244 23.336 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.215 23.330 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.275 23.330 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580