11:42 | 25/09/2013

Chinatrust chi nhánh TP. Hồ Chí Minh được thay đổi tên

Thống đốc NHNN Việt Nam đã có Quyết định về việc thay đổi tên của NHTM Chinatrust - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.

Theo đó, Thống đốc NHNN chấp thuận việc thay đổi tên của NHTM Chinatrust – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh ghi tại Điều 1 Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 04/NH-GP ngày 06/02/2002 như sau: Tên tiếng Việt: Ngân hàng TNHH CTBC – chi nhánh TP. Hồ Chí Minh; Tên tiếng Anh: CTBC Bank Co.,Ltd - Hochiminh City Branch.

Ngân hàng TNHH CTBC - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh có trách nhiệm thực hiện các thủ thục đăng ký kinh doanh với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, công bố nội dung thay đổi trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các TCTD.

Được biết, trụ sở chính của NHTM Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh đặt tại lầu 9, tòa nhà Kumho Asiana Plaza Saigon, số 39 đường Lê Duẩn, Quận 1, TP. HCM.

L.T

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,30
1,00
1,00
-
4,50
4,80
5,00
5,40
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,50
-
-
-
4,80
5,00
5,50
6,00
6,00
6,90
7,00
VietinBank
0,50
0,50
0,50
0,50
4,80
5,00
5,50
5,80
5,80
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,60
5,00
5,50
5,60
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,40
4,40
4,80
5,50
5,60
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,30
5,80
5,50
6,60
6,70
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,80
5,15
5,65
5,65
6,30
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,40
4,80
5,50
5,60
6,30
7,20
DongA Bank
0,40
0,50
0,55
0,60
5,00
5,00
5,20
6,00
6,20
7,00
7,20
Agribank
1,00
-
-
-
4,50
4,80
5,20
5,80
5,80
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.310 22.380 24.778 25.074 32.497 33.019 201,00 204,48
BIDV 22.310 22.380 24.884 25.068 32.687 32.982 202,69 205,14
VietinBank 22.315 22.395 24.790 25.073 32.505 33.022 201,81 204,86
Agribank 22.300 22.385 24.721 25.091 31.498 33.041 201,80 205,26
Eximbank 22.300 22.380 24.776 25.078 32.630 33.028 202,63 205,11
ACB 22.305 22.385 24.801 25.078 32.743 33.025 202,05 204,75
Sacombank 22.300 22.390 24.772 25.097 32.553 33.019 202,54 205,11
Techcombank 22.290 22.420 24.363 25.382 32.263 33.137 200,99 206,09
LienVietPostbank 22.310 22.390 24.587 25.085 32.748 33.083 200,89 205,02
DongA Bank 22.320 22.390 24.830 25.100 32.680 33.060 202,10 204,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
33.280
33.530
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
33.280
33.510
Vàng SJC 5c
33.280
33.530
Vàng nhẫn 9999
33.280
33.530
Vàng nữ trang 9999
32.930
33.530