09:57 | 25/02/2015

Chính thức ra mắt giao diện mới website VietinBank

Giao diện mới website VietinBank với nhiều cải tiến, tăng tính tương tác và hỗ trợ khách hàng vừa được chính thức ra mắt…

Theo đó, không ngừng đổi mới, nâng cao chất lượng, phục vụ tối đa cho nhu cầu sử dụng của khách hàng, website VietinBank vừa ra mắt giao diện mới với nhiều cải tiến nổi bật. 

Webiste VietinBank sử dụng tông màu chủ đạo của bộ nhận dạng thương hiệu VietinBank, là kênh kết nối, tạo sự gần gũi quen thuộc với khách hàng với giao diện mới được thiết kế theo xu hướng hiện đại, tiện sử dụng. 

Qua đó, khách hàng của VietinBank có thể dễ dàng tra cứu thông tin, tìm kiếm các sản phẩm dịch vụ đang được VietinBank cung cấp cho từng đối tượng khách hàng: Khách hàng cá nhân, Khách hàng doanh nghiệp, các Dịch vụ tiện ích, Sản phẩm mới. Bên cạnh đó, khách hàng nhanh chóng cập nhật được các thông tin Khuyến mãi, sản phẩm dịch vụ nổi bật qua các tab nội dung và poster lớn được hiển thị trên trang chủ,…

Với việc ra mắt website giao diện mới, VietinBank hy vọng nâng cao hơn nữa chất lượng thông tin phục vụ khách hàng. Đây cũng là những đổi thay tích cực ngay đầu năm Ất Mùi 2015, lời kính chúc khách hàng năm mới an khang thịnh vượng, nhiều may mắn tốt lành và thành công.

Được biết, webiste VietinBank là kênh thông tin chính thức của VietinBank. Từ khi được đưa vào sử dụng tới nay, www.vietinbank.vn luôn là một trong những website ngân hàng có lượng truy cập hàng đầu tại Việt Nam. 

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700