11:43 | 26/06/2018

Cho vay 7%/năm các đại lý xe gắn máy liên kết với HDSAISON

Các đại lý xe gắn máy trên cả nước có liên kết với HDSAISON sẽ có thêm nguồn vốn ưu đãi với lãi suất chỉ từ 7%/năm.

Gói tín dụng này được triển khai từ nay đến hết ngày 31/12/2018. Theo đó, các đại lý xe gắn máy có liên kết với HDSAISON không chỉ được vay vốn với lãi suất chỉ từ 7%/năm mà còn được miễn thu phí chuyển tiền khi thanh toán đơn hàng.

Đồng thời, ngân hàng còn hỗ trợ tối đa cho khách hàng với việc chấp nhận tài sản bảo đảm là lô xe gắn máy với tỷ lệ cho vay lên đến 85%; quy trình giải ngân và giải chấp nhanh chóng. Theo đó, khách hàng được nhận tiền vay trước và hoàn tất thủ tục thế chấp sau. Khách hàng được linh hoạt trong việc quản lý đăng kiểm xe gắn máy. Ngoài ra, ngân hàng còn tạo điều kiện về cơ chế cho giải chấp lô xe gắn máy trước để làm thủ tục sang tên cho người mua và đại lý thanh toán sau.

HDBank luôn đi đầu trong việc chuyên biệt hóa sản phẩm theo từng ngành nghề, từng lĩnh vực kinh doanh, từng phân khúc khách hàng để hỗ trợ doanh nghiệp một cách kịp thời và toàn diện nhất. Với chương trình tài trợ đại lý kinh doanh xe gắn máy có liên kết với HDSAISON, HDBank một lần nữa khẳng định thấu hiểu tiềm năng thị trường, cũng như đặc thù từng ngành nghề kinh doanh và nhu cầu đa dạng của các doanh nghiệp.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230