16:33 | 06/11/2019

Chủ thẻ JCB Bản Việt được ưu đãi đến 50% ở các nhà hàng Nhật

Ngày 6/11, Ngân hàng Bản Việt và Tổ chức thẻ quốc tế JCB (Nhật Bản) tổ chức lễ ra mắt Thẻ tín dụng quốc tế JCB Bản Việt với ưu đãi 55 ngày đầu thanh toán không tính lãi suất.

Ra mắt thẻ JCB Bản Việt

Ngoài ưu đãi 55 ngày đầu thanh toán không tính lãi, chủ thẻ còn được hoàn tiền 0,5% giá trị chi tiêu hàng tháng hoặc quy đổi mỗi 25.000 đồng thanh toán sẽ quy đổi một dặm bay Vietnamairlines. Chủ thẻ JCB Bản Việt còn có cơ hội hưởng ưu đãi đến 50% mỗi ngày tại các đối tác Nhật Bản trong lĩnh vực ẩm thực, mua sắm, du lịch và giải trí trên thế giới…

Đặc biệt, chủ thẻ dòng JCB Platium Bản Việt còn có quyền lợi sử dụng phòng chờ hạng thương gia tại một số sân bay trong nước và nước ngoài, độc quyền ưu đãi phí tại 6 sân golf cao cấp trong nước và dịch vụ bảo hiểm du lịch toàn cầu trị giá đến 20 tỷ đồng.

Theo Ngân hàng Bản Việt, người mở thẻ và kích hoạt thẻ JCB Bản Việt thành công trong thời gian từ ngày 16/11 đến 31/12 năm nay sẽ nhận ngay một túi xách du lịch thời trang.

Thẻ tín dụng quốc tế JCB Bản Việt cũng có 3 loại thẻ chuẩn (standard), thẻ vàng (gold), thẻ bạch kim (platium). Theo đó ngân hàng định vị nhóm khách hàng là người tiêu dùng trẻ, năng động, thích khám phá và tìm kiếm những giá trị mới.

Số liệu thống kê của Ngân hàng Bản Việt, trong 9 tháng đầu năm 2019 số lượng thẻ mở mới của ngân hàng tăng xấp xỉ 5,6% thu nhập từ hoạt động thẻ tăng 150% so với cùng kỳ năm ngoái.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.356 26.227 29.472 29.974 200,44 213,54
BIDV 23.140 23.260 25.436 26.181 29.559 30.122 206,60 213,40
VietinBank 23.125 23.255 25.349 26.184 29.432 30.072 209,52 215,52
Agribank 23.145 23.245 25.373 26.765 29.503 29.986 209,97 213,80
Eximbank 23.140 23.250 25.387 25.737 29.591 30.000 210,83 213,74
ACB 23.130 23.255 25.381 25.730 29.657 29.991 210,86 213,76
Sacombank 23.099 23.259 25.384 25.836 29.620 30.022 210,02 214,58
Techcombank 23.130 23.270 25.144 26.140 29.263 30.181 209,41 216,55
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.294 25.764 29.461 29.900 210,17 214,12
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.160
41.440
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.160
41.420
Vàng SJC 5c
41.160
41.440
Vàng nhẫn 9999
41.140
41.590
Vàng nữ trang 9999
40.620
41.420