15:16 | 07/06/2017

Chứng chỉ tiền gửi lãi suất 8,65%/năm

Ngân hàng TMCP An Bình vừa phát hành Chứng chỉ tiền gửi dài hạn ghi danh bằng Việt Nam đồng (VND) trên toàn hệ thống cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tổng giá trị phát hành là 1.000 tỷ đồng.

ABBANK ký kết hợp đồng tham gia chương trình tài trợ thương mại toàn cầu
ABBANK: Lợi thế khi triển khai Basel II
ABBank được tăng vốn điều lệ lên 5.300 tỷ đồng
Ảnh minh họa

Chứng chỉ tiền gửi có các kỳ hạn 18, 24, 36 và 60 tháng, với lãi suất lên đến 8,65%/năm. Với chứng chỉ này khách hàng có thể cho, biếu, tặng, thừa kế, chuyển nhượng, ủy quyền cho người khác giao dịch, được cầm cố để vay vốn tại ABBANK với lãi suất ưu đãi.

Tổng Giám đốc ABBANK Cù Anh Tuấn chia sẻ: Việc phát hành Chứng chỉ tiền gửi dài hạn ghi danh là một trong những minh chứng cho những sản phẩm ưu việt giúp các khách hàng của ABBANK tối ưu hóa nguồn vốn trung dài hạn, đảm bảo dòng tiền đầu tư sinh lời hiệu quả và an toàn…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.601 27.924 30.185 30.669 199,65 203,47
BIDV 22.680 22.750 26.586 26.891 30.201 30.655 200,09 203,09
VietinBank 22.670 22.750 26.553 26.921 30.134 30.684 199,74 203,26
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.568 26.915 30.300 30.695 201,02 203,64
ACB 22.680 22.750 26.592 26.926 30.388 30.693 201,03 203,55
Sacombank 22.678 22.770 26.619 26.980 30.376 30.738 200,74 203,82
Techcombank 22.660 22.760 26.248 27.110 29.944 30.819 199,40 204,70
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.552 26.907 30.375 30.677 200,77 203,27
DongA Bank 22.680 22.750 26.600 26.900 30.330 30.670 200,50 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.290
36.510
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.290
36.490
Vàng SJC 5c
36.290
36.510
Vàng nhẫn 9999
34.840
35.240
Vàng nữ trang 9999
34.540
35.240