16:06 | 10/09/2019

Chứng khoán chiều 10/9: HNX-Index mất mốc 100 điểm

Kết thúc phiên 10/9, VN-Index giảm 3,86 điểm (-0,4%) xuống còn 970,26 điểm. Toàn sàn có 107 mã tăng, 201 mã giảm và 60 mã đứng giá.

Trên sàn Hà Nội, HNX-Index giảm 0,88 điểm (-0,87%) xuống còn 99,97 điểm. Toàn sàn có 52 mã tăng, 82 mã giảm và 65 mã đứng giá.

Dòng tiền trên thị trường vẫn không có sự cải thiện và thanh khoản tiếp tục duy trì ở mức thấp. Tổng khối lượng giao dịch trên hai sàn niêm yết đạt 199 triệu cổ phiếu, trị giá 4.500 tỷ đồng.

Về cuối phiên giao dịch, các cổ phiếu 'nóng' bao gồm cảng biển, bất động sản khu công nghiệp, 'họ' Viettel... đều lao dốc mạnh, trong đó, CAG giảm sàn (-9,9%) xuống 105.900 đồng/cp. TCW giảm 5,8%, SNZ giảm 12,7%, SIP giảm 8,6%, VTK giảm 10,9%.

Trong khi đó, diễn biến giao dịch ở nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn cũng không khá hơn với việc sắc đỏ áp đảo hoàn toàn và điều này đẩy các chỉ số lùi xuống dưới mốc tham chiếu. ACV giảm 9,6%, BVH giảm 3,6%, HVN giảm 3,1%...

Nhóm cổ phiếu dầu khí cũng là một 'gánh nặng' cho thị trường chung. PVS giảm 4%, PVD giảm 3,9%, PVB giảm 3,4%...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850