16:20 | 06/06/2019

Chứng khoán chiều 6/6: Diễn biến tiêu cực

Kết thúc phiên 6/6, VN-Index giảm 3,2 điểm (-0,34%) xuống còn 948,21 điểm. Toàn sàn có 110 mã tăng, 163 mã giảm và 79 mã đứng giá.

Trên sàn Hà Nội, HNX-Index giảm 0,51 điểm (-0,49%) xuống 103,03 điểm. Toàn sàn 43 mã tăng, 74 mã giảm và 56 mã đứng giá.

Thanh khoản thị trường dù cải thiện so với phiên trước nhưng vẫn duy trì ở mức rất thấp, tổng khối lượng trên hai sàn niêm yết chỉ đạt 147 triệu cổ phiếu, trị giá 3.400 tỷ đồng.

Thị trường tiếp tục diễn biến tiêu cực với việc nhiều cổ phiếu trụ cột bị bán mạnh. Trong đó, HPG tiếp tục gây bất ngờ cho nhà đầu tư khi giảm đến 4,6% xuống còn 22.700 đồng/cp và khớp lệnh 7 triệu cổ phiếu. GAS giảm 2,2% xuống 99.800 đồng/cp. VCB giảm 1,2% xuống 65.900 đồng/cp. ACB giảm 1,4% xuống 28.500 đồng/cp.

Trong khi GAS giảm sâu thì các cổ phiếu dầu khí khác như PVS, PVD và PVC đều tăng giá trở lại. Bên cạnh đó, với việc các cổ phiếu có yếu tố dẫn dắt như FPT, TCB, VPB, VRE... vẫn duy trì được sắc xanh và góp phần kìm hãm đáng kể đà giảm của thị trường chung.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700