14:57 | 10/04/2018

Chứng khoán MB ra mắt sản phẩm trái phiếu Mbond với lãi suất vượt trội

Mới đây, Công ty CP Chứng khoán MB (MBS) ra mắt sản phẩm trái phiếu Mbond với lãi suất vượt trội, lên tới 9,9%/năm.

Chỉ huy động thêm được 600 tỷ đồng TPCP, kỳ hạn 10 năm ế toàn bộ
Ảnh minh họa

Theo đó, MBond là sản phẩm trái phiếu có tính hấp dẫn cao như lợi tức vượt trội (cao hơn gửi tiết kiệm và lên tới 9,9%/năm), kỳ hạn đầu tư linh hoạt, tính thanh khoản cao. Đây là một kênh đầu tư an toàn và khách hàng có thể bảo toàn vốn gốc. 

Theo MBS, giao dịch sản phẩm trái phiếu MBond của MBS rất dễ dàng và thuận tiện, ngoài ra MBS sẽ cập nhật liên tục thông tin về trái phiếu và tổ chức phát hành cho khách hàng.

Với trị giá đầu tư tối thiểu là 200 triệu đồng cùng kỳ hạn đầu tư linh hoạt (từ 3 tháng trở lên), khách hàng sẽ được hưởng lợi tức tăng dần theo kỳ hạn đầu tư cũng như có thể bán trái phiếu trước hoặc sau thời điểm kết thúc kỳ hạn đầu tư.

Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm có thể liên hệ Hotline 1900 9088/0977 129 028; Email: mbond@mbs.com.vn hoặc các điểm giao dịch của MBS trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,40
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
4,90
6,00
6,10
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.735 22.805 27.564 27.893 31.343 31.845 206,32 210,25
BIDV 22.735 22.805 27.598 27.918 31.399 31.865 207,09 210,15
VietinBank 22.723 22.803 27.505 27.883 32.311 31.871 206,79 210,19
Agribank 22.735 22.810 27.728 28.057 31.586 32.020 208,88 212,15
Eximbank 22.720 22.810 27.581 27.940 31.490 31.900 207,77 210,47
ACB 22.740 22.810 27.562 27.908 31.552 31.868 207,67 210,28
Sacombank 22.735 22.817 27.606 27.961 31.548 31.903 207,67 210,71
Techcombank 22.710 22.805 27.315 28.043 31.124 31.976 206,21 211,70
LienVietPostBank 22.720 22.820 27.527 27.988 31.521 31.945 207,37 211,00
DongA Bank 22.740 22.810 27.610 27.920 31.500 31.880 206,30 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.550
36.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.550
36.750
Vàng SJC 5c
36.550
36.770
Vàng nhẫn 9999
36.600
37.000
Vàng nữ trang 9999
36.200
36.800