Kết thúc phiên 19/10, VN-Index giảm 5,11 điểm (-0,53%) xuống 958,36 điểm. Toàn sàn có 106 mã tăng, 165 mã giảm và 65 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 19/10, VN-Index giảm 9,22 điểm (-0,98%) xuống còn 954,25 điểm. Toàn sàn có 66 mã tăng, 194 mã giảm và 43 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 18/10, VN-Index giảm 8,13 điểm (-0,84%) xuống 963,47 điểm. Toàn sàn có 99 mã tăng, 190 mã giảm và 49 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 18/10, VN-Index giảm 5,46 điểm (-0,56%) xuống 966,14 điểm. Toàn sàn có 85 mã tăng, 174 mã giảm và 51 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 17/10, VN-Index tăng 8,23 điểm (+0,85%) lên 971,6 điểm với 195 mã tăng và 93 mã giảm.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 17/10, VN-Index tăng 7,23 điểm (0,75%) lên 970,6 điểm. Toàn sàn có 175 mã tăng, 88 mã giảm và 51 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 16/10, VN-Index tăng 11,73 điểm (1,23%) lên 963,37 điểm. Toàn sàn có 195 mã tăng, 100 mã giảm và 50 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 16/10, VN-Index tăng 6,11 điểm (0,64%) lên 957,75 điểm. Toàn sàn có 171 mã tăng, 100 mã giảm và 41 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 15/10, VN-Index giảm 18,44 điểm (-1,9%) xuống 951,64 điểm. Toàn sàn có 111 mã tăng, 191 mã giảm và 41 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 15/10, VN-Index giảm 10,98 điểm (-1,13%) xuống 959,1 điểm. Toàn sàn có 93 mã tăng, 185 mã giảm và 36 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 12/10, VN-Index tăng 24,19 điểm (2,56%) lên 970,08 điểm. Toàn sàn có 249 mã tăng, 57 mã giảm và 41 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 12/10, VN-Index tăng 8,11 điểm (0,86%) lên 954 điểm. Toàn sàn có 153 mã tăng, 100 mã giảm và 57 mã đứng giá.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7-10 năm, 25-30 năm tăng từ 3 đến 62 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Kết thúc phiên 11/10, VN-Index giảm 48,07 điểm (-4,84%) xuống 945,89 điểm. Toàn sàn có 30 mã tăng, 300 mã giảm và 21 mã đứng giá.

Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC) cho biết trong quý IV/2018 sẽ bán đấu giá công khai cả lô toàn bộ số cổ phần Tổng công ty cổ phần ...

Kết thúc phiên giao dịch sáng 11/10, sàn HOSE chỉ có 22 mã tăng và 295 mã giảm, trong đó 42 mã giảm sàn, VN-Index giảm mạnh 47,8 điểm (-4,81%), xuống 946,16 điểm. 

|< < 1 2 3 4 5 > >|
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn

Phân tích nhận địnhXem thêm

Chọn cổ phiếu nào phù hợp với “khẩu vị” của nhà đầu tư luôn là quyết định khó khăn.

Liên hệ toà soạn:

Email:

toasoan@thoibaonganhang.vn

Hotline:

(04) 3.7163923

Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.300 23.390 26.553 26.870 30.062 30.543 205,03 212,15
BIDV 23.305 23.395 26.570 26.902 30.105 30.581 205,23 208,77
VietinBank 23.299 23.394 26.464 26.842 30.026 30.586 205,35 208,75
Agribank 23.295 23.380 26.635 26.970 30.257 30.695 204,93 208,36
Eximbank 23.290 23.390 26.665 27.021 29.269 30.673 205,80 208,55
ACB 23.310 23.390 26.602 27.098 30.273 30.761 205,32 209,15
Sacombank 23.308 23.400 26.731 27.090 30.364 30.728 205,93 208,98
Techcombank 23.280 23.390 26.418 27.157 29.881 30.871 204,36 209,85
LienVietPostBank 23.290 23.390 26.487 26.949 30.191 30.612 205,93 209,63
DongA Bank 23.310 23.390 26.660 27.060 29.240 30.720 204,20 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.630
Vàng SJC 5c
36.490
36.650
Vàng nhẫn 9999
35.000
35.400
Vàng nữ trang 9999
34.550
35.350