Kết thúc phiên 9/5, VN-Index giảm 3,48 điểm (-0,33%) xuống còn 1.056,97 điểm. Toàn sàn có 124 mã tăng, 147 mã giảm và 59 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 9/5, VN-Index tăng 3,89 điểm (0,37%) lên 1.064,34 điểm. Toàn sàn có 125 mã tăng, 129 mã giảm và 54 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 8/5, VN-Index giảm 1,81 điểm (-0,17%) xuống còn 1.060,45 điểm. Toàn sàn có 114 mã tăng, 163 mã giảm và 58 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 8/5, VN-Index tăng 3,19 điểm (0,3%) lên 1.065,45 điểm. Toàn sàn có 108 mã tăng, 160 mã giảm và 44 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch, VN-Index tăng 35,46 điểm (+3,45%), lên 1.062,26 điểm với 194 mã tăng và 90 mã giảm. 

Sau 1 tháng IPO, ngày 4/5/2018, hơn 75,4 triệu cổ phiếu của Tổng Công ty Thương Mại Hà Nội (Hapro) có mã chứng khoán là HTM đã chính thức lên sàn UPCoM.

Kết thúc phiên 3/5, VN-Index giảm 2,62 điểm (-0,25%) xuống 1.026,46 điểm. Toàn sàn có 125 mã tăng, 156 mã giảm và 50 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 3/5, sàn HOSE có 57 mã tăng và 216 mã giảm, VN-Index giảm 14,51 điểm (-1,41%), xuống 1.014,57 điểm. 

Kết thúc phiên 2/5, VN-Index giảm 21,18 điểm (-2,02%) xuống 1.029,08 điểm. Toàn sàn có 98 mã tăng, 185 mã giảm và 46 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 2/5, VN-Index giảm 12,92 điểm (-1,23%) xuống 1.037,34 điểm. Toàn sàn có 99 mã tăng, 153 mã giảm và 49 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 27/4, VN-Index tăng 5,4 điểm (0,51%) lên 1.050,26 điểm. Toàn sàn có 176 mã tăng, 87 mã giảm và 71 mã đứng giá.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 27/4, VN-Index tăng 7,63 điểm (0,73%) lên 1.052,49 điểm. Toàn sàn có 151 mã tăng, 100 mã giảm và 51 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 26/4, sàn HOSE có 60 mã tăng và 242 mã giảm trong đó 36 mã giảm sàn, VN-Index giảm 35,88 điểm (-3,32%), xuống 1.044,86 điểm. 

Kết thúc phiên giao dịch sáng 26/4, VN-Index giảm 14,67 điểm (-1,36%) xuống còn 1.066,07 điểm. Toàn sàn có 79 mã tăng, 186 mã giảm và 39 mã đứng giá.

Kết thúc phiên 24/4, VN-Index tăng 3,96 điểm (+0,37%), lên 1.080,74 điểm với 107 mã tăng, nhưng có tới 170 mã giảm.

Kết thúc phiên giao dịch sáng 24/4, VN-Index tăng 4,98 điểm (0,46%) lên 1.081,76 điểm. Toàn sàn có 97 mã tăng, 155 mã giảm và 51 mã đứng giá.

|< < 1 2 3 4 5 > >|
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn

Phân tích nhận địnhXem thêm

“Khi tiền vào các trụ và quý 4 có kiểm toán với sóng mạnh nhất, chắc chắn sóng tăng điểm sẽ cao hơn 140 điểm và rơi vào khoảng 200 điểm”, một chuyên gia nhận định.

Liên hệ toà soạn:

Email:

toasoan@thoibaonganhang.vn

Hotline:

(04) 3.7163923

Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.240 23.330 26.251 26.723 29.066 29.532 199,09 206,12
BIDV 23.240 23.330 26.237 26.603 29.105 29.565 202,71 206,19
VietinBank 23.228 23.328 26.199 26.704 29.015 29.575 202,68 206,43
Agribank 23.245 23.330 26.266 26.619 29.078 29.518 203,14 206,63
Eximbank 23.220 23.320 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.240 23.320 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.244 23.336 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.215 23.330 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.275 23.330 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580