08:56 | 24/05/2019

Chuyển tiền định cư với MFLY cùng ưu đãi lớn từ MSB

Định cư nước ngoài thì chuyển tiền như thế nào? Hạn mức chuyển là bao nhiêu? Chuyển ở đâu an toàn và hợp pháp?... Với dịch vụ mua bán, chuyển đổi ngoại tệ MFLY của Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam (MSB) cùng nhiều ưu đãi đi kèm, người dùng có thể giải quyết tất cả những lo lắng khi giao dịch xuyên biên giới.

Theo số liệu thống kê của Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài, hiện có hơn 4,5 triệu người Việt đang sinh sống, lao động, học tập tại nước ngoài. Vì vậy bên cạnh chuyển kiều hối về nước, nhu cầu gửi tiền ra nước ngoài cũng ngày càng lớn phục vụ nhiều mục đích khác nhau: chuyển tiền định cư, trợ cấp thân nhân, trợ cấp du học…

Với đặc thù là những giao dịch với số tiền không hề nhỏ, chuyển tiền quốc tế định cư luôn được khách hàng yêu cầu cao về mức độ an toàn, nhanh chóng, tỷ giá tốt hay hạn mức chuyển cao.

Thấu hiểu nhu cầu của khách hàng, MSB đã phát triển sản phẩm giao dịch ngoại tệ MFLY với những ưu điểm vượt trội. Không chỉ giao dịch an toàn, nhanh chóng và đơn giản; khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm với tỷ giá cạnh tranh và không bị giới hạn hạn mức chuyển. Đặc biệt, khách hàng còn tiết kiệm tối đa chi phí giao dịch bằng những ưu đãi hấp dẫn từ MSB.

Theo đó, từ nay đến 30/6/2019, khi mua ngoại tệ chuyển tiền ra nước ngoài theo MFLY định cư tối thiểu từ 50.000 USD quy đổi trở lên, khách hàng được ưu đãi giảm 30% phí chuyển tiền (so với mức phí hiện tại là 0,25% giá trị giao dịch) cho lần giao dịch đầu tiên trong thời gian diễn ra chương trình. MSB còn dành tặng khách hàng coupon giảm 50% phí chuyển tiền cho 1 lần chuyển tiếp theo, hạn sử dụng đến hết ngày 31/12/2019.

Cũng trong thời gian này, MSB triển khai ưu đãi tỷ giá cho khách hàng mua bán ngoại tệ tiền mặt để đu lịch nước ngoài tại quầy giao dịch MSB trên toàn quốc. Với số tiền tối thiểu từ 1.000 USD quy đổi trở lên, ngoài miễn phí giao dịch như thông thường, khách hàng được giảm tỷ giá ngay trên tỷ giá tại thời điểm giao dịch, lên đến 15 đồng áp dụng tùy từng loại ngoại tệ khác nhau.

Một ưu điểm đáng kể khi sử dụng MFLY, khách hàng không phải lo lắng về thời gian giao dịch bởi hồ sơ xét duyệt rất đơn giản. Đối với mục đích du lịch, khách hàng chỉ cần vé máy bay/tàu/xe và hộ chiếu hoặc visa; và hoàn toàn có thể ủy quyền người khác đến MSB thực hiện giao dịch thay. Với chuyển tiền định cư, chỉ cần cung cấp hồ sơ chứng minh được định cư và chứng minh nguồn tiền.

Là một trong những ngân hàng dẫn đầu về lượng giao dịch ngoại hối với ba năm liền nhận giải thưởng Ngân hàng ngoại hối tốt nhất Việt Nam, MSB luôn tích cực kết nối chuyển đổi đa ngoại tệ với nhiều ngân hàng trên thế giới, nâng cấp chất lượng dịch vụ cũng như mở rộng mạng lưới giao dịch để mang đến cho khách hàng dịch vụ ngoại tệ thuận tiện, nhanh chóng với lợi ích cao nhất.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.459 26.334 29.600 30.105 201,54 214,68
BIDV 23.140 23.260 25.533 26.288 29.688 30.260 207,91 214,76
VietinBank 23.124 23.254 25.447 26.282 29.551 30.191 210,79 216,79
Agribank 23.140 23.250 25.475 26.867 29.639 30.124 211,12 214,97
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 29.724 30.135 211,93 214,86
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 29.786 30.121 212,14 215,06
Sacombank 23.100 23.260 25.485 25.942 29.472 30.144 211,38 215,94
Techcombank 23.130 23.270 25.238 26.235 29.375 30.297 210,80 217,96
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.422 25.896 29.758 30.201 211,57 215,47
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.840 29.730 30.130 208,60 214,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.320
41.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.320
41.550
Vàng SJC 5c
41.320
41.570
Vàng nhẫn 9999
41.280
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.750
41.550