10:26 | 06/11/2018

Cơ hội trúng Honda Civic dành cho chủ thẻ nội địa Vietcombank

Từ nay đến đến 15/12/2018, Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) triển khai chương trình quay số xác định trúng thưởng mang tên “Quẹt thẻ nội địa, nhận quà đẳng cấp” với nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Theo đó, đối tượng được hưởng ưu đãi là chủ thẻ ghi nợ nội địa Vietcombank. Ưu đãi không áp dụng cho chủ thẻ ghi nợ chỉ có tài khoản ngoại tệ đang hoạt động tại Vietcombank.

Cụ thể, với mỗi 1 triệu đồng doanh số chi tiêu hợp lệ phát sinh trong thời gian khuyến mại, khách hàng thuộc đối tượng được hưởng khuyến mại sẽ nhận được 1 mã dự thưởng để tham gia quay số trúng thưởng. 

Cơ cấu giải thưởng bao gồm: 1 giải Đặc biệt là Honda Civic 1.5L Turbo; 5 giải Nhất, mỗi giải trị giá 10 triệu đồng; 20 giải Nhì, mỗi giải trị giá 5 triệu đồng; 200 giải Ba, mỗi giải trị giá 1 triệu đồng.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm Hỗ trợ khách hàng 1900 54 54 13 hoặc chi nhánh Vietcombank gần nhất để được hỗ trợ.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.255 26.176 26.911 30.095 30.577 203,19 211,64
BIDV 23.155 23.255 26.153 26.529 30.109 30.591 207,04 210,69
VietinBank 23.145 23.255 26.163 26.888 31.084 30.724 207,01 213,51
Agribank 23.150 23.245 26.149 26.524 30.113 30.576 207,03 210,80
Eximbank 23.140 23.240 26.167 26.517 30.198 30.603 207,82 210,60
ACB 23.160 23.240 26.188 26.526 30.316 30.630 207,98 210,66
Sacombank 23.098 23.260 26.176 26.590 30.250 30.655 207,02 211,59
Techcombank 23.120 23.255 25.906 26.651 30.856 31.731 206,32 211,96
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.096 26.552 30.230 30.651 207,23 210,96
DongA Bank 23.170 23.240 26.210 26.520 30.250 30.610 204,50 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.650
36.800
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.650
36.780
Vàng SJC 5c
36.650
36.800
Vàng nhẫn 9999
36.640
37.040
Vàng nữ trang 9999
36.230
36.830