18:58 | 20/11/2019

Công bố Quyết định Bí thư Đảng ủy Nhà máy in tiền Quốc gia nhiệm kỳ 2015-2020

Đảng ủy Nhà máy In tiền Quốc gia vừa tổ chức Lễ công bố Quyết định Bí thư Đảng ủy Nhà máy in tiền Quốc gia nhiệm kỳ 2015-2020. Tham dự buổi Lễ có đồng chí Trần Việt Bắc - Phó Bí thư thường trực Đảng ủy cơ quan NHTW, các đồng chí trong Ban chấp hành Đảng bộ, Chủ tịch Công đoàn, Bí thư Đoàn thanh niên, Bí thư, Phó Bí thư các chi bộ trực thuộc Nhà máy in tiền Quốc gia.

Đ/c Trần Việt Bắc, Phó Bí thư thường trực Đảng ủy cơ quan NHTW trao Quyết định Bí thư Đảng ủy Nhà máy nhiệm kỳ 2015-2020 cho đồng chí Lê Thái Nam

Phát biểu tại buổi Lễ, đồng chí Trần Việt Bắc - Phó Bí thư thường trực Đảng ủy cơ quan NHTW chúc mừng đồng chí Lê Thái Nam đã được Ban Thường vụ Đảng ủy cơ quan Ngân hàng Trung ương tín nhiệm, chuẩn y giữ chức vụ Bí thư Đảng ủy Nhà máy nhiệm kỳ 2015-2020. Đồng thời chỉ đạo, giao nhiệm vụ cho đồng chí Lê Thái Nam cùng tập thể Ban chấp hành Đảng bộ Nhà máy lãnh đạo đơn vị tập trung làm tốt công tác chính trị tư tưởng, xây dựng tinh thần đoàn kết, hoàn thành tốt nhiệm vụ.

Tại buổi Lễ, đồng chí Lê Thái Nam bày tỏ niềm vinh dự và chân thành cảm ơn sự tin tưởng của Ban Thường vụ Đảng ủy cơ quan NHTW đã giao nhiệm vụ Bí thư Đảng ủy Nhà máy và sự tín nhiệm của các đồng chí Đảng ủy viên Nhà máy in tiền Quốc gia. Tiếp thu ý kiến chỉ đạo của đồng chí Trần Việt Bắc, đồng chí Lê Thái Nam đã bày tỏ sự quyết tâm cùng tập thể Ban chấp hành Đảng bộ Nhà máy làm tốt công tác xây dựng Đảng, lãnh đạo các tổ chức đoàn thể chăm lo tốt đời sống vật chất, tinh thần cho người lao động, hoàn thành tốt nhiệm vụ mà Ngân hàng Nhà nước giao hằng năm.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.297 26.166 29.566 30.070 201,27 214,45
BIDV 23.120 23.240 25.379 26.130 29.660 30.225 205,48 212,22
VietinBank 23.112 23.242 25.301 26.136 29.534 30.174 208,30 214,30
Agribank 23.110 23.220 25.303 25.695 29.589 30.073 208,69 212,49
Eximbank 23.105 23.215 25.318 25.668 29.675 30.085 209,53 212,43
ACB 23.100 23.220 25.332 25.681 29.761 30.096 209,61 212,50
Sacombank 23.064 23.226 25.323 25.778 29.711 30.122 208,67 213,20
Techcombank 23.092 23.232 25.085 26.078 29.351 30.273 208,07 215,18
LienVietPostBank 23.120 23.220 25.257 25.731 29.696 30.142 209,11 213,04
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.370
41.610
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.370
41.590
Vàng SJC 5c
41.370
41.610
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.760
Vàng nữ trang 9999
40.790
41.590