17:43 | 07/03/2018

Công bố Top 500 DN tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam năm 2018

Bảng xếp hạng FAST500 2018 vừa chính thức được công bố, dẫn đầu Top 500 doanh nghiệp Việt tăng trưởng mạnh nhất năm 2018 chính là Công ty Cổ phần Tài Nguyên Masan.

Nam Long vào Top 10 DN niêm yết uy tín
VietABank vào Top 500 DN lớn nhất Việt Nam
Bảo Việt trong top 10 doanh nghiệp niêm yết uy tín năm 2017

Cụ thể, trong danh sách Top 10 của Bảng xếp hạng FAST500 năm 2018 đã có những tên tuổi lớn và uy tín xuất hiện. Các vị trí dẫn đầu lần lượt trong Bảng xếp hạng FAST500 bao gồm: Masan (1), Khang Điền (2), Tập đoàn F.I.T (3), Công ty CP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải (4), Công ty CP Hàng không Vietjet (5), Công ty CP Tập Đoàn T&T (6), Công ty CP dịch vụ Cổng Vàng (7), CTCP Hải Đăng (8), Công ty CP Thanh toán Quốc gia Việt Nam (9), Công ty CP Tập đoàn Pan (10).

Ngoài Top 500 doanh nghiệp tăng trưởng mạnh nhất 2018, FAST500 2018 còn công bố Top 500 Doanh nghiệp vừa và nhỏ tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam. Dẫn đầu bảng tổng sắp là Công ty TNHH Chế biến thực phẩm Bánh Pía Lạp Xưởng Tân Huê Viên, các vị trí còn lại có sự góp mặt của đa số các doanh nghiệp về Vật liệu xây dựng, địa ốc và cơ khí.

Theo đánh giá của FAST500, trong giai đoạn 2013 – 2017 các doanh nghiệp tăng trưởng ổn định tăng lên 46,4% so với cùng kỳ giai đọan trước chỉ 42,4%. Trong nhóm ngành nghề, thị trường việt Nam trong giai đoạn vừa qua chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của ngành bán lẻ. Giai đoạn 2013 -2016 tăng hơn 30% so với giai đọan 2012 -2015 và trở thành một trong 3 ngành có chỉ số doanh thu tăng trưởng kép.

Tiếp tục dẫn đầu thị trường với sự đóng góp của hàng loạt doanh nghiệp là lĩnh vực bất động sản và vật liệu xây dựng (chiếm 29% doanh nghiệp). Bên cạnh đó, nhóm ngành cơ khí, nông nghiệp, viễn thông tiếp tục đà tăng trưởng 50%.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
36.980
Vàng SJC 5c
36.800
37.000
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310