17:32 | 17/09/2018

Đà Nẵng: Ban hành giá đất ở đường 5,5m tại một số khu tái định cư

UBND TP. Đà Nẵng vừa ban hành văn bản quy định giá đất ở đường 5,5m tại một số khu vực, mặt bằng giá đất tại Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày20/12/2013 và Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND TP. Đà Nẵng.

Cụ thể , giá đất ở tái định cư đối với hộ chính đường 5,5m Khu số 6 - Trung tâm Đô thị mới Tây Bắc theo mặt bằng giá đất Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND là 1.152.000 đồng/m2. Hệ số đối với thửa đất đặc biệt và hệ số phân vệt theo chiều sâu thực hiện theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND của UBND thành phố.

Giá đất ở tái định cư đối với hộ chính đường 5,5m tại dự án khu tái định cư 242 Điện Biên Phủ theo mặt bằng Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND là 8.160.000 đồng/m2. Hệ số đối với thửa đất đặc biệt và hệ số phân vệt theo chiều sâu thực hiện theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND của UBND thành phố.

Đối với các trường hợp bố trí tái định cư theo diện hộ phụ thì nhân thêm hệ số hộ phụ theo quy định

UBND thành phố giao Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố phối hợp với các cơ quan có liên quan, căn cứ giá đất quy định như trên, thực hiện các thủ tục tiếp theo đúng quy định.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700