07:31 | 07/05/2019

Đà Nẵng công bố giá đất một số khu tái định cư

UBND TP. Đà Nẵng vừa ban hành văn bản quy định giá đất ở tái định cư tại một số khu dân cư trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang.

Đà Nẵng: Giá đất ở tái định cư quận Ngũ Hành Sơn tối đa gần 3,5 triệu đồng/m2
Đà Nẵng: Giá đất tái định cư tại quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang
Đà Nẵng: Ban hành giá đất ở đường 5,5m tại một số khu tái định cư
Đà Nẵng: Nan giải thu tiền nợ đất tái định cư
Khu tái định cư Hòa Hiệp 3, Liên Chiểu, Đà Nẵng

Đất ở tái định cư hộ chính đường MC (3,0-5,5-3,0)m các phân khu từ B2-1 đến B2-19 (ở vị trí liền kề khu tái định cư Bá Tùng) thuộc khu dân cư Bình Kỳ, quận Ngũ Hành Sơn, theo mặt bằng giá đất tại Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND, có giá 715.000 đồng/m2.

Đất ở tái định cư hộ chính đường 7,5m x 2 làn khu tái định cư Phước Lý, quận Cẩm Lệ, theo mặt bằng giá đất tại Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND, có giá 4.070.000 đồng/m2.

Đất ở tái định cư hộ chính đường 7,5m tại khu tái định cư phía Nam Nhà vườn Hòa Ninh, theo mặt bằng giá đất tại Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND, có giá 143.000 đồng/m2.

UBND thành phố giao UBND quận Cẩm Lệ, quận Ngũ Hành Sơn, huyện Hòa Vang chỉ đạo Ban Giải phóng mặt bằng quận, huyện phối hợp với các cơ quan, căn cứ giá đất được quy định, thực hiện các thủ tục tiếp theo đúng quy định.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.260 25.903 26.761 28.708 29.168 207,73 215,91
BIDV 23.140 23.260 25.886 26.631 28.688 29.173 212,15 217,57
VietinBank 23.130 23.260 25.887 26.682 28.637 29.277 212,36 218,86
Agribank 23.145 23.250 25.890 26.286 28.710 29.185 212,32 216,19
Eximbank 23.140 23.250 25.916 26.274 28.806 29.204 213,25 216,20
ACB 23.130 23.250 25.917 26.274 28.875 29.199 213,18 216,12
Sacombank 23.100 23.250 25.912 26.317 28.826 29.228 212,26 216,81
Techcombank 23.120 23.260 25.656 26.516 28.457 29.326 211,63 218,93
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.849 26.328 28.830 29.260 212,79 216,73
DongA Bank 23.160 23.240 25.940 26.260 28.810 29.180 209,90 215,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.400
39.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.400
39.700
Vàng SJC 5c
39.400
39.720
Vàng nhẫn 9999
39.200
39.700
Vàng nữ trang 9999
38.900
40.150