08:00 | 23/01/2019

Đà Nẵng: Giá đất ở tái định cư quận Ngũ Hành Sơn tối đa gần 3,5 triệu đồng/m2

UBND thành phố vừa ban hành Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 14-1-2019 quy định giá đất ở tái định cư đối với một số tuyến đường của các dự án trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn, theo mặt bằng Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 20-12-2013 và Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20-12-2014. 

Cụ thể, đất tái định cư hộ chính theo mặt bằng Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND tại đường Võ Chí Công (đường 10,5m X 2), Khu Tây Nam làng nghề đá Mỹ nghệ non nước, có giá 2.420.000 đồng/m2.

Đất tái định cư hộ chính theo mặt bằng Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND tại đường 5,5m MC(3,0-5,5-3,0), Khu tái định cư Bình Kỳ có giá 2.112.000 đồng/m2; tại đường 10,5m MC(5,0-10,5- 5,0), khu tái định cư Bá Tùng mở rộng có giá 3.456.000 đồng/m2.

Hệ số đối với thửa đất đặc biệt và hệ số khác (nếu có) tại dự án Khu Tây Nam làng nghề đá Mỹ nghệ non nước thực hiện theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND thành phố; tại dự án Khu tái định cư Bình Kỳ, Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng, thực hiện theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND thành phố. Đối với các trường hợp bố trí tái định cư theo diện hộ phụ thì nhân thêm hệ số hộ phụ theo quy định.

UBND thành phố giao UBND quận Ngũ Hành Sơn, Ban Giải phóng mặt bằng quận Ngũ Hành Sơn căn cứ quy định lập các thủ tục tiếp theo đúng quy định.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.035 26.766 29.602 30.076 202,43 210,81
BIDV 23.150 23.250 26.004 26.376 29.602 30.084 207,35 211,01
VietinBank 23.139 23.249 26.031 26.786 29.574 30.134 207,42 213,92
Agribank 23.155 23.235 25.966 26.340 29.351 29.807 207,68 211,26
Eximbank 23.140 23.240 26.010 26.358 29.690 30.087 208,24 211,02
ACB 23.160 23.240 25.998 26.439 29.744 30.173 207,94 211,46
Sacombank 23.157 23.259 26.064 26.468 29.761 30.171 207,35 211,93
Techcombank 23.130 23.250 25.782 26.505 29.379 30.223 206,80 212,32
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.886 26.450 29.664 30.201 207,43 211,97
DongA Bank 23.170 23.240 26.020 26.310 29.460 29.820 207,30 211,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.830
37.050
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.830
37.030
Vàng SJC 5c
36.830
37.050
Vàng nhẫn 9999
36.850
37.250
Vàng nữ trang 9999
36.550
37.200