09:59 | 23/05/2019

Đà Nẵng: LICOGI 10 và Chi nhánh APAVE bị xử phạt vì chậm đóng BHXH

UBND TP. Đà Nẵng vừa ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với Công ty cổ phần LICOGI 10 và Chi nhánh Công ty TNHH APAVE châu Á - Thái Bình Dương tại Đà Nẵng vì hành vi chậm đóng bảo hiểm xã hội (BHXH).

Theo đó, xử phạt vi phạm hành chính đối với Công ty cổ phần LICOGI 10, có trụ sở chính tại số 382 Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, vì hành vi chậm đóng BHXH bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp (BHTNLĐ-BNN) số tiền 1.384.939.218 đồng.

Hình thức xử phạt bao gồm phạt tiền 150 triệu đồng; buộc truy nộp số tiền BHXH bắt buộc, BHTN, BHTNLĐ-BNN chậm đóng; buộc đóng số tiền lãi của số tiền BHXH bắt buộc, BHTN, BHTNLĐ- BNN chậm đóng. 

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định. Mọi chi phí tổ chức thi hành biện pháp khắc phục hậu quả Công ty chi trả.

Trụ sở LICOGI 10 tại Đà Nẵng

Bên cạnh đó, xử phạt vi phạm hành chính đối với Chi nhánh Công ty TNHH APAVE châu Á - Thái Bình Dương tại Đà Nẵng, có trụ sở chính tại tầng 4 tòa nhà VNPT, số 346 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, vì hành vi chậm đóng BHXH bắt buộc, BHTN, BHTNLĐ-BNN số tiền 1.032.222.133 đồng.

Hình thức xử phạt bao gồm phạt tiền 150 triệu đồng; buộc truy nộp số tiền BHXH bắt buộc, BHTN, BHTNLĐ-BNN chậm đóng; buộc đóng số tiền lãi của số tiền BHXH bắt buộc, BHTN, BHTNLĐ- BNN chậm đóng.

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định. Mọi chi phí tổ chức thi hành biện pháp khắc phục hậu quả Công ty chi trả.

UBND TP. Đà Nẵng cũng yêu cầu Công ty cổ phần LICOGI 10 và Chi nhánh Công ty TNHH APAVE châu Á - Thái Bình Dương tại Đà Nẵng phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt. Nếu quá thời hạn mà các Công ty này không tự nguyện chấp hành thì sẽ bị cưỡng chế thi hành theo quy định của pháp luật.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.350 26.151 26.915 29.358 29.828 213,84 222,61
BIDV 23.225 23.345 26.286 27.035 29.371 29.874 214,10 219,52
VietinBank 23.212 23.342 26.255 26.990 29.290 29.930 214,21 220,71
Agribank 23.245 23.345 26.076 26.474 29.280 29.761 214,44 218,35
Eximbank 23.220 23.330 26.292 26.655 29.467 29.874 215,08 218,05
ACB 23.210 23.330 26.284 26.645 29.508 29.838 214,96 21791
Sacombank 23.184 23.336 26.293 27.050 29.455 29.859 214,24 218,80
Techcombank 23.210 23.350 26.044 26.909 29.111 29.992 21368 221,01
LienVietPostBank 23.210 23.330 26.218 26.748 29.458 29.853 214,54 218,94
DongA Bank 23.240 23.330 26.320 26.640 29.460 29.840 211,60 217,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.450
38.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.450
38.700
Vàng SJC 5c
38.450
38.720
Vàng nhẫn 9999
38.430
38.930
Vàng nữ trang 9999
37.900
38.700