10:41 | 12/01/2019

Đà Nẵng: Phê duyệt quy hoạch Cụm công nghiệp Hòa Khánh Nam

UBND TP.Đà Nẵng vừa ban hành quyết định số 191/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 Cụm công nghiệp Hòa Khánh Nam.

Ảnh minh họa

Vị trí dự án thuộc phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu với quy mô 200.846 m2, bao gồm 2 khu vực được giới hạn: phía Bắc Xí nghiệp gạch ngói Quảng Thắng và phía Nam Xí nghiệp gạch ngói Quảng Thắng.

Theo đó, khu vực phía Bắc Xí nghiệp gạch ngói Quảng Thắng có ranh giới phía Đông giáp khu dân cư hiện trạng; phía Nam, Tây và Bắc giáp tuyến đường quốc phòng chiến lược.

Khu vực phía Nam Xí nghiệp gạch ngói Quảng Thắng có ranh giới phía Đông giáp tuyến đường quốc phòng chiến lược; phía Nam giáp đất quân đội; phía Tây giáp đồi núi; phía Bắc giáp Xí nghiệp gạch ngói Quảng Thắng.

Nội dung quy hoạch bao gồm: quy hoạch đất công nghiệp để tập trung các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh đơn lẻ đang nằm trong khu dân cư; quy hoạch đất cây xanh cảnh quan, trạm xử lý nước thải và đất văn phòng điều hành; quy hoạch các khu đất cây xanh cách ly đảm bảo khoảng cách tối thiểu 50m đến khu dân cư lân cận.

Trong đó, đất cụm công nghiệp có diện tích 113.364m2, chiếm tỷ lệ 56,44% tổng diện tích quy hoạch; đất cây xanh, cây xanh cách ly, thể dục thể thao có diện tích 30.851m2, chiếm tỷ lệ 15,36% tổng diện tích quy hoạch; đất trạm xử lý nước thải có diện tích 2.097m2, chiếm tỷ lệ 1,04% tổng diện tích quy hoạch; đất giao thông, mương kỹ thuật, sân bãi có diện tích 51.738m2, chiếm tỷ lệ 25,76% tổng diện tích quy hoạch.

UBND TP. Đà Nẵng giao UBND quận Liên Chiểu cung cấp hồ sơ quy hoạch được phê duyệt cho các đơn vị liên quan trước khi thực hiện các bước tiếp theo, đồng thời phối hợp Viện Quy hoạch xây dựng cắm mốc ranh giới theo Tổng mặt bằng được duyệt. UBND quận Liên Chiểu có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức bàn giao mốc giới, niêm yết và công bố công khai đồ án quy hoạch được duyệt theo quy định.

Bên cạnh đó, phối hợp đơn vị tư vấn thực hiện việc đánh giá tác động môi trường chiến lược để bổ sung vào thành phần hồ sơ và  các thủ tục về môi trường theo quy định. Chỉ được phép bố trí các doanh nghiệp có loại hình, quy mô và công nghệ sản xuất đảm bảo khoảng cách ly an toàn theo quy định (≤50m).

UBND thành phố cũng giao Sở Xây dựng, UBND quận Liên Chiểu quản lý quy hoạch được duyệt theo đúng chức năng và nhiệm vụ được giao; Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ quy hoạch được duyệt hướng dẫn các thủ tục về đất đai theo đúng quy định.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.255 26.176 26.911 30.095 30.577 203,19 211,64
BIDV 23.155 23.255 26.153 26.529 30.109 30.591 207,04 210,69
VietinBank 23.145 23.255 26.163 26.888 31.084 30.724 207,01 213,51
Agribank 23.150 23.245 26.149 26.524 30.113 30.576 207,03 210,80
Eximbank 23.140 23.240 26.167 26.517 30.198 30.603 207,82 210,60
ACB 23.160 23.240 26.188 26.526 30.316 30.630 207,98 210,66
Sacombank 23.098 23.260 26.176 26.590 30.250 30.655 207,02 211,59
Techcombank 23.120 23.255 25.906 26.651 30.856 31.731 206,32 211,96
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.096 26.552 30.230 30.651 207,23 210,96
DongA Bank 23.170 23.240 26.210 26.520 30.250 30.610 204,50 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.650
36.800
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.650
36.780
Vàng SJC 5c
36.650
36.800
Vàng nhẫn 9999
36.640
37.040
Vàng nữ trang 9999
36.230
36.830