13:00 | 11/01/2019

Daihatsu giới thiệu mẫu mui trần mới tại triển lãm Tokyo

Tại gian hàng của Daihatsu, chiếc Copen Coupe thu hút sự chú ý với những đường nét retro dễ thương, nhưng nó không phải là biến thể duy nhất của chiếc kei roadster nhỏ được trưng bày, khách tham quan còn đặt nhiều chú ý đến chiếc mui trần Copen GR Sport Concept.

Ở bên ngoài, điểm nhấn bắt mắt của xe đến từ các chi tiết như: huy hiệu GR, lưới tản nhiệt "Function Matrix" -  phong cách đặc trưng trên một số mẫu xe Toyota GR chỉ có ở Nhật Bản, cùng với bộ khuếch tán phía sau lớn và bánh xe hợp kim BBS 16 inch được sơn vàng...

Bên trong, xe được trang bị ghế Recaro cao cấp, cụm công cụ được thiết kế lại. Đặc biệt, Daihatsu cho biết, họ đã làm việc với TGR để điều chỉnh khung gầm và tăng độ cứng cho thân xe.

Về động cơ, không có thay đổi nào so với phiên bản Copen tiêu chuẩn, xe được trang bị động cơ 3 xi-lanh tăng áp 660cc - quy định của xe kei. Động cơ này cho sức mạnh 64 PS tại 6.400 vòng/phút và mô-men xoắn 92 Nm tại 3.200 vòng/phút. Nó được kết hợp với bộ hộp số CVT 7 tốc độ hoặc hộp số 5 năm tốc độ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620