16:45 | 25/03/2015

Đặt vé bay Vietjet Air và Air Asia, thanh toán dễ dàng với GP IB

GP.Bank vừa triển khai dịch vụ thanh toán vé máy bay trả sau 24 tiếng (paylater) đối với khách hàng đặt vé và thanh toán trực tuyến qua kênh giao dịch GP IB.

Cụ thể, bên cạnh hình thức thanh toán ngay tại website của Vietjet Air và Air Asia, chủ thẻ GP.Bank có thể lựa chọn hình thức thanh toán mua vé Vietjet Air, Air Asia trả sau qua kênh GP IB để tạm giữ chỗ trên chuyến bay trước khi quyết định thanh toán. Hệ thống của Vietjet Air, Air Asia sẽ xác nhận giao dịch đặt chỗ trực tuyến thành công thông qua mã số đặt chỗ.

Mã đặt chỗ này sẽ được Vietjet Air, Air Asia giữ trong vòng 24 tiếng. Quá thời gian trên, mã đặt chỗ sẽ tự động hủy khi khách hàng không thực hiện thanh toán. Khách hàng có thể áp dụng hình thức này để giữ chỗ, đặc biệt trong các dịp cao điểm như nghỉ lễ, tết hoặc các đợt Vietjet Air, Air Asia triển khai vé siêu khuyến mại.

Chú ý, để thanh toán vé máy bay Vietjet Air, Air Asia bằng hình thức thanh toán trả sau, khách hàng chỉ cần truy cập dịch vụ GP IB của GP.Bank, lựa chọn chức năng thanh toán hóa đơn để thực hiện giao dịch. Ngoài việc là chủ thẻ hoặc đã mở tài khoản mở tại GP.Bank, khách hàng còn cần đăng ký và kích hoạt sử dụng dịch vụ GP IB. Với vài thao tác đơn giản, giao dịch thanh toán hóa đơn sẽ hoàn tất chỉ sau vài giây.

Được biết, GP.Bank là ngân hàng thứ 2 tại Việt Nam triển khai dịch vụ thanh toán vé máy bay Vietjet Airvà Air Asia.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700