18:14 | 15/05/2019

Đấu thầu TPCP ngày 15/5/2019: Huy động được 2.400 tỷ đồng

Ngày 15/5/2019, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) đã tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu Chính phủ (TPCP) do Kho bạc Nhà nước phát hành, tổng khối lượng gọi thầu 3.000 tỷ đồng tại các kỳ hạn 5 năm (500 tỷ đồng), 10 năm (1.000 tỷ đồng), 15 năm (1.000 tỷ đồng) và 30 năm (500 tỷ đồng). Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được tổng cộng 2.400 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 10 năm có 8 thành viên dự thầu, huy động được 1.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,72%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 8/5/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 15 năm có 7 thành viên dự thầu, huy động được 1.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 5,06%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 8/5/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 30 năm có 4 thành viên dự thầu, huy động được 400 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 5,88%/năm, cao hơn 0,03%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 2/5/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 5 năm không có lãi suất trúng thầu.

Kể từ đầu năm 2019, Kho bạc Nhà nước huy động được 87.930,5 tỷ đồng TPCP thông qua hình thức đấu thầu tại HNX.

TIN LIÊN QUAN
Đấu thầu TPCP ngày 8/5/2019: Huy động được 786 tỷ đồng
Đấu thầu TPCP ngày 2/5: Huy động được 2.700 tỷ đồng
Đấu thầu TPCP ngày 18/4: Huy động được 2.101 tỷ đồng
Đấu thầu TPCP ngày 10/4: Huy động được 1.800 tỷ đồng
Đấu thầu TPCP ngày 20/3: Huy động được 200 tỷ đồng

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.260 25.903 26.761 28.708 29.168 207,73 215,91
BIDV 23.140 23.260 25.886 26.631 28.688 29.173 212,15 217,57
VietinBank 23.130 23.260 25.887 26.682 28.637 29.277 212,36 218,86
Agribank 23.145 23.250 25.890 26.286 28.710 29.185 212,32 216,19
Eximbank 23.140 23.250 25.916 26.274 28.806 29.204 213,25 216,20
ACB 23.130 23.250 25.917 26.274 28.875 29.199 213,18 216,12
Sacombank 23.100 23.250 25.912 26.317 28.826 29.228 212,26 216,81
Techcombank 23.120 23.260 25.656 26.516 28.457 29.326 211,63 218,93
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.849 26.328 28.830 29.260 212,79 216,73
DongA Bank 23.160 23.240 25.940 26.260 28.810 29.180 209,90 215,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.000
39.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.000
39.200
Vàng SJC 5c
39.000
39.220
Vàng nhẫn 9999
38.850
39.300
Vàng nữ trang 9999
38.500
39.300