17:19 | 30/01/2019

Đấu thầu TPCP ngày 30/1: Huy động được 5.948 tỷ đồng

Ngày 30/1/2019, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) đã tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu Chính phủ (TPCP) do Kho bạc Nhà nước phát hành, tổng khối lượng gọi thầu 4.500 tỷ đồng tại các kỳ hạn 5 năm (1.000 tỷ đồng), 10 năm (3.000 tỷ đồng) và 20 năm (500 tỷ đồng). Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được tổng cộng 5.948 tỷ đồng.

Cụ thể, trái phiếu kỳ hạn 5 năm có 10 thành viên dự thầu, huy động thành công 1.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,80%/năm, thấp hơn 0,02%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 16/1/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 10 năm có 11 thành viên dự thầu, huy động thành công 3.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,80%/năm, thấp hơn 0,04%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 16/1/2019). Phiên thầu phụ kỳ hạn 10 năm gọi thầu 1.500 tỷ đồng, có 6 thành viên tham gia dự thầu, huy động được 1.500 tỷ đồng với lãi suất 4,80%/năm.

Trái phiếu kỳ hạn 20 năm có 4 thành viên dự thầu, huy động được 448,5 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 5,59%/năm, thấp hơn 0,01%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 16/1/2019).

Kể từ đầu năm 2019, Kho bạc Nhà nước huy động được 36.343,5 tỷ đồng TPCP thông qua hình thức đấu thầu tại HNX.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.035 26.766 29.602 30.076 202,43 210,81
BIDV 23.150 23.250 26.004 26.376 29.602 30.084 207,35 211,01
VietinBank 23.139 23.249 26.031 26.786 29.574 30.134 207,42 213,92
Agribank 23.155 23.235 25.966 26.340 29.351 29.807 207,68 211,26
Eximbank 23.140 23.240 26.010 26.358 29.690 30.087 208,24 211,02
ACB 23.160 23.240 25.998 26.439 29.744 30.173 207,94 211,46
Sacombank 23.157 23.259 26.064 26.468 29.761 30.171 207,35 211,93
Techcombank 23.130 23.250 25.782 26.505 29.379 30.223 206,80 212,32
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.886 26.450 29.664 30.201 207,43 211,97
DongA Bank 23.170 23.240 26.020 26.310 29.460 29.820 207,30 211,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.830
37.050
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.830
37.030
Vàng SJC 5c
36.830
37.050
Vàng nhẫn 9999
36.850
37.250
Vàng nữ trang 9999
36.550
37.200