11:58 | 08/03/2018

Đầu tư dự án tòa nhà hỗn hợp cao 30 tầng tại Thanh Trì (Hà Nội)

UBND thành phố Hà Nội vừa ban hành Quyết định về chủ trương đầu tư dự án Tòa nhà hỗn hợp thương mại và nhà ở chung cư TECCO tại ô đất HH trong Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp, Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì.

Sẽ có khu hỗn hợp văn phòng, thương mại, dịch vụ tại 153 phố Yên Phụ

Theo đó, địa điểm xây dựng tại ô đất HH trong Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội. Hình thức đầu tư của dự án là đầu tư trực tiếp bằng nguồn vốn ngoài ngân sách. Chức năng sử dụng đất: đất hỗn hợp (Thương mại - dịch vụ và nhà ở); Diện tích chiếm đất của dự án khoảng 6.838m2; Diện tích xây dựng khoảng 2.460m2; Mật độ xây dựng khoảng 35,98%; Tổng diện tích sàn khoảng 70.781m2 (không tính diện tích tầng hầm); Tầng cao công trình 30 tầng và 3 tầng hầm; Dân số khoảng 1.300 người.

Ảnh minh họa

Tổng mức đầu tư của dự án là hơn 1.037 tỷ đồng. Nguồn vốn từ vốn tự có, vốn vay và vốn huy động hợp pháp. Trong đó: Vốn tự có của chủ đầu tư chiếm 20% tổng mức đầu tư của Dự án; Vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác chiếm 80% tổng mức đầu tư của Dự án. Thời gian và tiến độ thực hiện dự án là từ Quý IV/2017 đến Quý II/2020.

Căn cứ tiến độ đầu tư, xây dựng và kinh doanh của dự án, Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với UBND huyện Thanh Trì lập phương án chuyển giao quản lý hành chính trong khu vực thực hiện Dự án, trình UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt để các bên có liên quan thực hiện. Trong giai đoạn chưa chuyển giao về quản lý hành chính, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm phối hợp với UBND huyện Thanh Trì để giải quyết các thủ tục về hành chính cho dân cư tại khu nhà ở thuộc Dự án. Thời hạn chuyển giao không chậm quá 3 tháng kế từ khi chủ đầu tư kết thúc dự án và hoàn thành trách nhiệm của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.360 26.266 26.738 29.086 29.552 200,70 207,79
BIDV 23.280 23.370 26.323 26.616 29.275 29.553 205,71 207,96
VietinBank 23.270 23.370 26.220 26.725 29.033 29.593 204,31 208,06
Agribank 23.250 23.345 26.131 26.483 29.001 29.439 20307 206,37
Eximbank 23.260 23.360 26.246 26.597 29.175 29.565 205,19 207,93
ACB 23.280 23.360 26.290 26.628 29.295 29.598 205,35 207,99
Sacombank 23.283 23.375 26.322 26.681 29.267 29.627 205,32 208,39
Techcombank 23.250 23.360 26.035 26.752 28.883 29.706 203,88 209,19
LienVietPostBank 23.240 23.340 26.078 26.535 29.106 29.516 20335 20705
DongA Bank 23.290 23.370 26.320 26.630 29.230 29.600 203,90 207,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.460
Vàng SJC 5c
36.280
36.480
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.880
35.580