10:18 | 07/12/2014

Eximbank: “Tiền gửi lãi suất ưu đãi” dành cho khách hàng cá nhân

Nhằm gia tăng lợi ích cao nhất cho khách hàng khi gửi tiền tại Eximbank, từ nay đến 31/12/2014, Eximbank triển khai chương trình khuyến mại “Tiền gửi lãi suất ưu đãi” dành cho khách hàng cá nhân gửi tiền.

 
  Ảnh minh họa

Đối tượng hưởng khuyến mại là các khách hàng cá nhân gửi vốn mới VND (vốn mới VND được hiểu là số tiền gửi VND của khách hàng tăng thêm so với số dư tiền gửi VND của tất cả các kỳ hạn tại Eximbank ngày 19/11/2014).

Theo đó, bên cạnh việc được hưởng lãi suất bằng với lãi suất của các sản phẩm mà khách hàng tham gia, các khách hàng gửi thêm vốn mới từ 100 triệu đồng trở lên với kỳ hạn gửi 3 tháng sẽ được tặng ngay lãi suất thưởng 0,4%/năm.

Vào ngày đến hạn của tài khoản “Tiền gửi lãi suất ưu đãi”, nếu khách hàng không đến lĩnh và không có yêu cầu gì khác, Eximbank sẽ tính lãi nhập vào vốn, chuyển sang sản phẩm tiền gửi, tiết kiệm tương ứng mà khách hàng đã gửi và không áp dụng lãi suất thưởng của chương trình “Tiền gửi lãi suất ưu đãi”.

Tham gia chương trình này, khách hàng gửi tiền được rút vốn trước hạn, và hưởng lãi suất rút trước hạn theo quy định hiện hành. Tuy nhiên, Tài khoản tham gia chương trình khuyến mãi này, không được tham gia chương trình khuyến mãi khác.

L.T

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.650
42.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.650
42.000
Vàng SJC 5c
41.650
42.020
Vàng nhẫn 9999
41.600
42.100
Vàng nữ trang 9999
41.200
42.000