14:42 | 31/01/2019

Giá bán xăng dầu tiếp tục được giữ ổn định

Liên Bộ Công Thương - Tài chính tiếp tục tăng chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để giữ ổn định giá bán xăng dầu trong nước.

Lý do để cơ quan điều hành tiếp tục giữ nguyên giá bán xăng dầu lần này được giải thích là do trong giai đoạn gần Tết Nguyên đán, nhu cầu đi lại, mua sắm hàng hóa phục vụ Tết của người dân tăng. 

Ảnh minh họa

Cụ thể, tại kỳ điều chỉnh này, Liên Bộ Tài chính - Công Thương quyết định giữ nguyên mức trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu như hiện hành.

Đồng thời, Liên bộ cũng yêu cầu tăng chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu đối với mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 1.673 đồng/lít (kỳ trước chi sử dụng 1.462 đồng/lít); Xăng RON95 ở mức 825 đồng/lít (kỳ trước chi sử dụng 645 đồng/lít); Dầu diesel ở mức 1.003 đồng/lít (kỳ trước chi sử dụng 430 đồng/lít); Dầu hỏa ở mức 652 đồng/lít (kỳ trước chi sử dụng 295 đồng/lít); Dầu mazut ở mức 1.196 đồng/kg (kỳ trước chi sử dụng 583 đồng/lít).

Sau khi thực hiện trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường được giữ ổn định.

Như vậy, giá xăng E5RON92 không cao hơn 16.272 đồng/lít; xăng RON95-III không cao hơn 17.603 đồng/lít; dầu diesel 0.05S không cao hơn 14.909 đồng/lít; dầu hỏa không cao hơn 14.185 đồng/lít; dầu mazut 180CST 3.5S không cao hơn 13.275 đồng/kg.

Việc trích lập, chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu áp dụng từ 15h00 ngày 31/1/2019.

Việc điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu do thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu quy định nhưng không sớm hơn 15h00 ngày 31/1/2019 đối với các mặt hàng xăng dầu.

Liên quan đến giá cơ sở mặt hàng xăng dầu, thông cáo báo chí phát đi từ cơ quan điều hành giá xăng dầu cho biết, bình quân giá thành phẩm xăng dầu thế giới trong 15 ngày trước ngày 31/1/2019 là: 59,674 USD/thùng xăng RON92 dùng để pha chế xăng E5RON92 (tăng 1,201 USD/thùng, tương đương +2,05% so với kỳ trước); 61,455 USD/thùng xăng RON95 (tăng 0,963 USD/thùng, tương đương +1,59% so với kỳ trước); 72,368 USD/thùng dầu diesel 0.05S (tăng 3,587 USD/thùng, tương đương +5,22% so với kỳ trước); 72,762 USD/thùng dầu hỏa (tăng 2,265 USD/thùng, tương đương +3,21% so với kỳ trước); 385,746 USD/tấn dầu mazut 180CST 3.5S (tăng 23,366 USD/tấn, tương đương +6,45% so với kỳ trước).

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.012 26.742 29.910 30.389 204,22 213,92
BIDV 23.150 23.250 25.984 26.712 29.914 30.394 204,75 209,80
VietinBank 23.147 23.257 25.988 26.723 29.877 30.517 204,83 211,33
Agribank 23.150 23.240 25.988 26.362 29.929 30.390 204,71 208,43
Eximbank 23.140 23.240 25.927 26.274 29.970 30.372 205,66 208,42
ACB 23.165 23.245 25.922 26.257 30.046 30.357 205,88 208,54
Sacombank 23.102 23.264 25.949 26.410 30.023 30.435 204,85 209,42
Techcombank 23.130 23.250 25.752 26.604 29.679 30.555 204,20 211,24
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.937 26.394 30.038 30.458 205,04 208,74
DongA Bank 23.170 23.240 25.920 26.230 29.950 30.330 202,40 208,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.200
36.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.200
36.350
Vàng SJC 5c
36.200
36.370
Vàng nhẫn 9999
36.170
36.570
Vàng nữ trang 9999
35.750
36.350