10:01 | 06/06/2019

Giá lăn bánh Volkswagen Scirocco 2019 tại Việt Nam

Volkswagen Scirocco hiện có 2 tùy chọn phiên bản là GTS và R tại Việt Nam, tổng chi phí lăn bánh lần lượt tương ứng khoảng 1,552 - 1,701 tỉ đồng.

Để sở hữu Volkswagen Scirocco GTS, ngoài mức giá niêm yết 1.399 tỉ đồng, khách hàng còn phải chi trả thêm một số khoản thuế, phí bắt buộc theo luật định như: phí trước bạ, phí ra biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự... 

Trong các khoản kể trên, phí trước bạ và phí ra biển ở mỗi khu vực được áp dụng với mức khác nhau, cao nhất là ở Hà Nội với mức phí trước bạ 12% và phí ra biển 20 triệu đồng. Tiếp đến, khu vực TP.HCM có mức phí trước bạ 10%, phí ra biển là 11 triệu đồng. Với mức áp dụng khác nhau như vậy, tổng giá lăn bánh của các phiên bản tại các khu vực cũng có sự chênh lệch nhất định:


Tại các tỉnh thành và khu vực khác, tổng chi phí lăn bánh cũng có sự thay đổi tùy theo mức phí trước bạ và phí ra biển, khoảng 1.556 - 1.667 tỉ đồng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.439 26.312 29.454 29.956 200,86 213,97
BIDV 23.140 23.260 25.494 26.240 29.520 30.082 207,47 214,26
VietinBank 23.124 23.254 25.433 26.268 29.400 30.040 210,23 216,23
Agribank 23.140 23.250 25.452 26.844 29.545 30.029 210,11 213,94
Eximbank 23.140 23.250 25.467 25.819 29.572 29.981 211,33 214,25
ACB 23.130 23.255 25.450 25.800 29.630 29.962 211,63 214,55
Sacombank 23.098 23.258 25.459 25.914 29.589 29.991 210,74 215,28
Techcombank 23.130 23.270 25.227 26.221 29.242 30.162 210,12 217,29
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.404 25.878 29.600 30.039 210,79 214,75
DongA Bank 23.160 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.560
Vàng SJC 5c
41.300
41.580
Vàng nhẫn 9999
41.280
41.730
Vàng nữ trang 9999
40.760
41.560