09:35 | 31/01/2018

Giá Mazda - CX-5 tăng 30 triệu đồng

Tháng 2/2018, Mazda tiếp tục thay đổi giá bán lẻ cho một số sản phẩm. Trong khi mức giá Mazda 2 không đổi thì Mazda 3, Mazda CX-5 và BT-50 đều tăng nhẹ. 

Cụ thể, mẫu sedan cỡ nhỏ Mazda 2 sẽ giữ nguyên mức giá 499 triệu đồng cho bản sedan và 529 triệu đồng cho bản hatchback. Mazda 6 giảm 20 triệu đồng với phiên bản 2.0L (839 triệu), 2 bản còn lại giữ nguyên (2.0L Premium là 879 triệu đồng và  2.5L Premium là 999 triệu đồng).

Trong khi đó, Mazda 3 sẽ tăng 10 triệu đồng trên cả 3 phiên bản, lần lượt: 1.5L Sedan 649 triệu, 1.5L Hatchback 679 triệu và 2.0L Sedan 740 triệu đồng.

Tương tự, mẫu crossover đang hot Mazda CX-5 2018 cũng có giá bán mới tăng 10 triệu đồng cho bản 2.0L và 2.5L AWD, cao nhất 30 triệu cho bản 2.5L 2WD. 

Bán tải BT-50 cũng được điều chỉnh tăng thêm 10 triệu đồng với bản MT 2.2L (630 triệu đồng) và AT 2.2L (660 triệu đồng).

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
4,90
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.670 22.740 27.704 28.035 31.071 31.570 205,89 209,83
BIDV 22.670 22.740 27.709 27.830 31.091 31.555 206,67 209,76
VietinBank 22.658 22.738 27.649 28.055 31.034 31.594 206,45 209,93
Agribank 22.655 22.730 27.685 28.013 31.098 31.528 20658 20981
Eximbank 22.650 22.740 27.683 28.044 31.176 31.583 207,20 20990
ACB 22.665 22.735 27.701 28.049 31.276 31.589 207,31 209,91
Sacombank 22.660 22.755 27.737 28.100 31.260 31.619 207,25 210,36
Techcombank 22.660 22.750 27.372 28.251 30.828 31.719 205,80 211,31
LienVietPostBank 22.620 22.745 27.633 28.096 31.221 31.636 206,75 210,40
DongA Bank 22.670 22.740 27.710 28.020 31.210 31.560 207,10 209,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.850
37.090
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.850
37.070
Vàng SJC 5c
36.850
36.090
Vàng nhẫn 9999
36.660
37.060
Vàng nữ trang 9999
36.310
37.010