09:34 | 07/12/2017

Giá mua - bán USD tại các ngân hàng duy trì trạng thái ổn định

Sáng nay (7/12), diễn biến của đồng bạc xanh tại các ngân hàng tương tự như phiên trước đó. Sacombank tiếp tục là ngân hàng duy nhất điều chỉnh tỷ giá USD, các ngân hàng còn lại đồng loạt giữ nguyên giá USD như ngày hôm qua.

Giá vàng 7/12/2017: Xuyên thủng đáy 4 tháng
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 7/12/2017 đến 13/12/2017

Cụ thể, 3 ngân hàng Vietcombank, VietinBank, Agribank đều không điều chỉnh biểu giá USD của mình, hiện giá USD tại 3 ngân hàng này vẫn tương ứng ở mức 22.680/22.750 đồng/USD, 22.670/22.750 đồng/USD và 22.675/22.750 đồng/USD.

Ảnh minh họa

Với khối NHTMCP, Sacombank là ngân hàng duy nhất điều chỉnh giá USD khi giảm 3 đồng ở cả giá mua và giá bán xuống 22.672/22.764 đồng/USD.

Trong khi, 2 ngân hàng EximbankLienVietPostBank tiếp tục giữ nguyên tỷ giá USD ở mức 22.660/22.750 đồng/USD và 22.660/22.770 đồng/USD.

Tại 3 ngân hàng ACB, Techcombank, DongA Bank, giá mua – bán đồng bạc xanh cũng không có sự thay đổi. Hiện tỷ giá USD tại 3 ngân hàng này tương ứng lần lượt là 22.680/22.750 đồng/USD, 22.660/22.760 đồng/USD và 22.680/22.750 đồng/USD.

Như vậy, giá mua vào thấp nhất trên thị trường sáng nay là 22.660 đồng/USD, giá mua cao nhất là 22.680 đồng/USD. Trong khi giá bán ra thấp nhất trên thị trường là 22.750 đồng/USD, giá bán cao nhất là 22.770 đồng/USD.

Sáng nay, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm của VND so với USD ở mức 22.445 đồng, tăng 2 đồng so với phiên trước đó. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.118 đồng/USD và tỷ giá sàn là 21.772 đồng/USD.

Sở Giao dịch NHNN sáng nay giữ nguyên giá mua vào USD ở mức 22.710 đồng/USD, còn giá bán được niêm yết thấp hơn mức giá trần 20 đồng, ở mức 23.098 đồng/USD.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.257 26.723 29.504 29.970 201,24 209,62
BIDV 23.260 23.350 26.223 26.586 29.568 30.028 203,28 206,77
VietinBank 23.256 23.356 26.212 26.637 29.430 29.990 203,24 206,99
Agribank 23.265 23.350 26.222 26.574 29.492 29.936 202,96 206,00
Eximbank 23.250 23.350 26.400 26.752 29.681 30.077 204,94 207,68
ACB 23.270 23.350 26.341 26.833 29.693 30.172 204,42 208,24
Sacombank 23.269 23.361 26.464 26.826 29.772 30.136 205,05 208,12
Techcombank 23.245 23.355 26.140 26.894 29.316 30.226 203,60 208,95
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.147 26.605 29.589 30.005 203,22 206,89
DongA Bank 23.270 23.350 26.400 26.800 29.650 30.120 203,30 208,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.680
Vàng SJC 5c
36.520
36.700
Vàng nhẫn 9999
34.800
35.200
Vàng nữ trang 9999
34.450
35.150