09:15 | 11/10/2017

Giá năng lượng tại thị trường thế giới ngày 11/10/2017

Sau phiên tăng mạnh 2,7% hôm qua, giá dầu thế giới tiếp tục tăng nhẹ trong sáng nay (11/10/2017 - giờ Việt Nam) nhờ kỳ vọng thị trường sẽ sẽ tái cân bằng sau nhiều năm dư thừa nguồn cung, mặc dù triển vọng năm 2018 vẫn chưa chắc chắn.

Vietcombank ra mắt thẻ trả trước xăng dầu Vietcombank Idemitsu Q8
Trạm xăng dầu 100% vốn nước ngoài đầu tiên khai trương tại Hà Nội
Giảm giá xăng, tăng giá dầu từ 16h55 ngày 5/10
Ảnh minh họa

Hiện, dầu WTI giao tháng 11/2017 đã tăng lên 51,06 USD/thùng; dầu Brent giao tháng 12/2017 cũng tăng lên 56,67 USD/thùng.

Dầu thô

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 11/17

51,06

+0,14

+0,27%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 12/17

56,67

+0,06

+0,11%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

159,51

+0,36

+0,23%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

176,71

+0,22

+0,12%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

2,89

+0,00

+0,03%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.538 26.855 29.583 30.057 196,50 200,25
BIDV 22.680 22.750 26.521 29.831 29.610 30.048 197,16 200,10
VietinBank 22.670 22.750 26.506 26.874 29.584 30.123 197,09 200,55
Agribank 22.675 22.750 26.498 26.831 29.632 30.072 19718 20032
Eximbank 22.670 22.760 26.503 26.849 29.698 30.085 197,71 200,28
ACB 22.680 22.750 26.525 26.857 29.819 30.117 197,94 200,43
Sacombank 22.677 22.770 26.577 27.110 29.798 30.162 197,91 200,98
Techcombank 22.670 22.770 26.404 27.003 29.504 30.186 198,38 202,94
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.537 26.853 29.793 30.053 198,50 200,21
DongA Bank 22.680 22.750 26.530 26.830 29.730 30.060 197,60 200,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.500
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
Vàng SJC 5c
36.280
36.500
Vàng nhẫn 9999
35.250
35.650
Vàng nữ trang 9999
34.950
35.650