09:41 | 12/01/2017

Giá năng lượng tại thị trường thế giới ngày 12/1/2017

Sau phiên tăng mạnh hôm qua, giá dầu thế giới lại quay đầu giảm trở lại trong sáng nay (12/1/2017 - giờ Việt Nam) sau thông tin dự trữ dầu tại Mỹ tăng làm mờ đi nỗ lực cắt giảm sản lượng của OPEC.

Giữ nguyên giá xăng, tăng giá các mặt hàng dầu từ 16h hôm nay (4/1)
Giá dầu còn áp lực trong dài hạn
OPEC cắt giảm sản lượng, giá dầu sẽ đi lên
Ảnh minh họa

Hiện, giá dầu WTI giao tháng 2/2017 đã giảm về 52,18 USD/thùng; dầu Brent giao tháng 3/2017 cũng giảm xuống 55,07 USD/thùng.

Dầu thô

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 2/17

52,18

-0,07

-0,13%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 3/17

55,07

-0,03

-0,05%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

159,45

+0,16

+0,10%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

165,53

+0,29

+0,18%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

3,31

+0,09

+2,76%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 24.394 24.685 28.080 28.531 201,61 205,47
BIDV 22.735 22.805 24.472 24.687 28.277 28.523 203,53 205,35
VietinBank 22.730 22.810 24.357 24.696 28.042 28.549 201,78 205,33
Agribank 22.730 22.810 24.314 24.698 28.051 28.519 202,07 205,59
Eximbank 22.720 22.820 24.381 24.698 28.219 28.586 202,80 205,44
ACB 22.745 22.815 24.380 24.696 28.293 28.589 202,78 205,41
Sacombank 22.720 22.810 24.360 24.785 28.139 28.667 202,86 206,60
Techcombank 22.730 22.825 24.178 24.756 27.919 28.586 201,99 205,98
LienVietPostbank 22.725 22.815 24.178 24.723 28.288 28.594 202,56 205,01
DongA Bank 22.735 22.815 24.440 24.720 28.240 28.580 202,90 205,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.420
36.640
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.420
36.620
Vàng SJC 5c
36.420
36.640
Vàng nhẫn 9999
34.180
34.580
Vàng nữ trang 9999
33.780
34.580