09:31 | 14/11/2017

Giá năng lượng tại thị trường thế giới ngày 14/11/2017

Giá dầu thế giới quay đầu giảm nhẹ trong sáng nay (14/11/2017 – giờ Việt Nam) do thị trường quan ngại nỗ lực cắt giảm sản lượng của OPEC có thể bị xóa nhòa khi sản lượng dầu tại Mỹ tăng.

Lạm phát tăng chủ yếu do giá dịch vụ công, giá thép và xăng dầu
Xăng dầu đồng loạt tăng từ 15h chiều nay 4/11
Thuế bình quân gia quyền có tính xăng dầu trong nước là lợi cho người tiêu dùng
Ảnh minh họa

Hiện, dầu WTI giao tháng 12/2017 đã giảm về 56,70 USD/thùng; dầu Brent giao tháng 1/2018 cũng giảm còn 63,07 USD/thùng.

Dầu thô

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 12/17

56,70

-0,06

-0,11%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 1/18

63,07

-0,09

-0,14%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

178,62

-0,67

-0,37%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

193,06

-0,15

-0,08%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

3,14

-0,03

-1,01%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 26.472 26.789 29.644 30.119 19965 20347
BIDV 22.680 22.750 26.492 29.802 29.671 30.116 20047 20343
VietinBank 22.665 22.745 26.458 26.825 29.616 30.156 20002 20355
Agribank 22.675 22.745 26.576 26.909 29.564 30.004 197,96 201,11
Eximbank 22.660 22.750 26.465 26.810 29.753 30.140 20108 20370
ACB 22.680 22.750 26.480 26.812 29.835 30.133 20103 20355
Sacombank 22.670 22.762 26.530 26.884 29.827 30.184 20101 20409
Techcombank 22.660 22.760 26.224 26.936 29.421 30.235 19920 20507
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.464 26.816 29.776 30.074 199,71 202,18
DongA Bank 22.680 22.750 26.570 26.880 29.710 29.060 199,30 202,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.420
36.640
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.420
36.620
Vàng SJC 5c
36.420
36.640
Vàng nhẫn 9999
35.500
35.900
Vàng nữ trang 9999
35.200
35.900