09:36 | 16/06/2017

Giá năng lượng tại thị trường thế giới ngày 16/6/2017

Giá dầu thế giới tiếp tục giảm nhẹ trong sáng nay (16/6/2017 - giờ Việt Nam) và hiện đang giao dịch không xa mức đáy 6 tháng do lo ngại nguồn cung toàn cầu vẫn lớn bất chấp nỗ lực cắt giảm sản lượng của OPEC nhằm tái cân bằng cung – cầu thị trường và vực dậy giá dầu.

Thay hoàn toàn xăng A92 bằng xăng E5 từ 1/1/2018
Xăng dầu đồng loạt tăng giá trở lại từ 15h chiều nay (5/6)
Thuế BVMT đối với xăng dầu sẽ tính đến lợi ích của các bên và lạm phát
Ảnh minh họa

Hiện, giá dầu WTI giao tháng 7/2017 đã giảm về 44,44 USD/thùng; dầu Brent giao tháng 8/2017 cũng giảm xuống còn 46,91 USD/thùng.

Dầu thô

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 7/17

44,44

-0,02

-0,04%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 8/17

46,91

-0,01

-0,02%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

144,35

+0,78

+0,54%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

141,76

+0,30

+0,21%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

3,06

+0,01

+0,16%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 25.170 25.497 28.491 28.947 201,12 204,96
BIDV 22.690 22.760 25.227 25.453 28.696 28.957 203,05 204,86
VietinBank 22.680 22.760 25.148 25.430 28.494 28.935 201,66 204,67
Agribank 22.680 22.760 25.123 25.448 28.516 28.959 201,70 204,93
Eximbank 22.660 22.760 25.133 25.460 28.586 28.959 202,52 205,16
ACB 22.690 22.760 25.149 25.465 28.677 28.963 202,57 205,11
Sacombank 22.680 22.763 25.178 25.536 28.661 29.026 202,47 205,55
Techcombank 22.680 22.770 24.942 25.521 28.324 28.991 201,28 205,95
LienVietPostBank 22.670 22.760 24.930 25.467 28.672 28.964 200,75 205,13
DongA Bank 22.690 22.760 25.170 25.460 28.630 28.980 202,40 205,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.170
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.170
36.370
Vàng SJC 5c
36.170
36.390
Vàng nhẫn 9999
34.490
34.890
Vàng nữ trang 9999
34.190
34.890