10:29 | 19/06/2017

Giá năng lượng tại thị trường thế giới ngày 19/6/2017

Chỉ phục hồi được đúng 1 phiên cuối tuần trước, giá dầu thế giới lại quay đầu giảm trở lại khi bước vào tuần giao dịch mới (sáng nay 19/6/2017 - giờ Việt Nam) do lo ngại tình trạng dư cung bất chấp nỗ lực cắt giảm sản lượng của OPEC.

Thay hoàn toàn xăng A92 bằng xăng E5 từ 1/1/2018
Xăng dầu đồng loạt tăng giá trở lại từ 15h chiều nay (5/6)
Thuế BVMT đối với xăng dầu sẽ tính đến lợi ích của các bên và lạm phát
Ảnh minh họa

Hiện, giá dầu WTI giao tháng 7/2017 lại giảm về 44,59 USD/thùng; dầu Brent giao tháng 8/2017 cũng giảm xuống 47,22 USD/thùng.

Dầu thô

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 7/17

44,59

-0,15

-0,34%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 8/17

47,22

-0,15

-0,32%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

145,78

+0,30

+0,21%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

142,35

-0,35

-0,25%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

2,95

-0,09

-2,90%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.660 26.979 29.466 29.939 197,81 201,59
BIDV 22.680 22.750 26.720 29.959 29.640 29.898 199,68 201,42
VietinBank 22.670 22.750 26.669 26.942 29.573 29.997 198,24 200,93
Agribank 22.675 22.755 26.627 26.960 29.720 30.151 198,94 202,11
Eximbank 22.670 22.760 26.564 26.910 29.732 30.119 198,63 201,22
ACB 22.680 22.750 26.489 26.976 29.721 30.192 198,07 201,71
Sacombank 22.675 22.757 26.615 26.977 29.807 30.171 198,58 201,65
Techcombank 22.670 22.770 26.404 27.003 29.504 30.186 198,38 202,94
LienVietPostBank 22.665 22.755 26.745 27.059 29.742 30.003 198,88 202,63
DongA Bank 22.680 22.750 26.520 26.960 29.690 30.170 197,9 201,5
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.540
Vàng SJC 5c
36.340
36.540
Vàng nhẫn 9999
35.320
35.720
Vàng nữ trang 9999
35.020
35.720