10:25 | 16/04/2018

Giá năng lượng trên thị trường thế giới ngày 16/4/2018

Giá dầu thế giới giảm mạnh trong sáng nay (16/4/2018 – giờ Việt Nam), phiên giao dịch đầu tiên sau khi Mỹ tấn công bằng tên lửa vào Syria. Diễn biến này cho thấy các thị trường không mấy bị tác động bởi sự kiện này, trừ phi Mỹ và các đồng minh có thêm hành động hoặc Nga đáp trả.

Giá xăng dầu đồng loạt tăng từ 15h00 chiều nay (7/4)
Tăng thuế bảo vệ môi trường sẽ tác động CPI năm 2018 khoảng 0,11-0,15%
Giá gas không thay đổi so với tháng trước
Ảnh minh họa

Hiện, dầu WTI giao tháng 5/2018 đã giảm về 66,79 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 6/2018 cũng giảm còn 71,83 USD/bbl. Cụ thể:

Dầu thô (USD/bbl)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 5/18

66,79

-0,60

-0,89%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 6/18

71,83

-0,75

-1,03%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

204,97

-1,57

-0,76%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

208,30

-1,72

-0,82%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

2,74

+0,01

+0,33%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.015 23.085 26.644 26.963 29.648 30.123 200,83 207,14
BIDV 23.015 23.085 26.768 26.999 29.892 30.155 204,42 206,19
VietinBank 22.997 23.077 26.601 26.979 29.624 30.184 202,63 206,03
Agribank 23.010 23.090 26.614 26.947 29.666 30.098 202,93 206,15
Eximbank 23.000 23.090 26.651 26.997 29.780 30.166 203,66 206,30
ACB 23.020 23.090 26.668 27.002 29.871 30.169 203,77 206,32
Sacombank 23.025 23.125 26.735 27.103 29.888 30.255 203,45 206,56
Techcombank 23.010 23.100 26.378 27.078 29.427 30.235 202,45 207,57
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.605 27.058 29.831 30.234 202,89 206,49
DongA Bank 23.020 23.090 26.690 26.990 29.800 30.170 202,30 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.740
36.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.740
36.920
Vàng SJC 5c
36.740
36.940
Vàng nhẫn 9999
35.020
35.420
Vàng nữ trang 9999
34.670
35.370