10:28 | 07/02/2018

Giá năng lượng trên thị trường thế giới ngày 7/2/2018

Giá dầu thế giới bật tăng trở lại gần 1% trong sáng nay (7/2/2018 – giờ Việt Nam) nhở sự phục hồi của chứng khoán toàn cầu và báo cáo cho thấy dự trữ dầu tại Mỹ giảm trong tuần trước mặc dù các nhà phân tích vẫn cảnh báo sản lượng dầu tại Mỹ tăng và nhu cầu giảm do yếu tố mùa vụ.

Giữ ổn định giá các mặt hàng xăng dầu
Năm 2017: Lợi nhuận ngoài xăng dầu của Petrolimex đạt hơn 2.300 tỷ đồng
Giá xăng RON95 không sử dụng Quỹ bình ổn
Ảnh minh họa

Hiện, dầu WTI giao tháng 3/2018 đã tăng lên 63,97 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 4/2018 cũng vọt lên 67,41 USD/bbl. Cụ thể:

Dầu thô (USD/bbl)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 3/18

63,97

+0,58

+0,91%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 4/18

67,41

+0,55

+0,82%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

182,36

+1,84

+1,02%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

199,43

+0,92

+0,46%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

2,76

0,00

-0,04%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.375 27.233 27.558 30.263 30.747 202,66 209,03
BIDV 23.295 23.375 27.238 27.561 30.277 30.740 204,43 207,85
VietinBank 23.291 23.381 27.139 27.517 30.207 30.767 204,44 207,84
Agribank 23.290 23.375 27.215 27.553 30.293 30.732 204,37 207,79
Eximbank 23.290 23.390 27.195 27.559 30.362 30.767 205,29 208,03
ACB 23.310 23.390 27.206 27.556 30.455 30.769 205,35 208,00
Sacombank 23.303 23.395 27.245 27.602 30.446 30.801 205,37 208,42
Techcombank 23.275 23.380 26.929 27.656 30.019 30.856 203,88 209,14
LienVietPostBank 23.280 23.380 27.171 27.640 30.405 30.827 204,73 208,44
DongA Bank 23.310 23.390 27.230 27.550 30.380 30.760 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.420
36.590
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.420
36.570
Vàng SJC 5c
36.420
36.590
Vàng nhẫn 9999
34.330
34.730
Vàng nữ trang 9999
33.880
34.680