15:33 | 07/03/2015

Hà Nội: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 2015 quận Ba Đình

UBND Hà Nội vừa có quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 2015 quận Ba Đình, với tổng diện tích đất tự nhiên của quận là 924,95 ha, trong đó: đất nông nghiệp là 2,98 ha; đất phi nông nghiệp là 916,94 ha; đất chưa sử dụng là 5,03 ha.

Địa giới quận Ba Đình

Theo Kế hoạch, năm 2015 quận Ba Đình sẽ thu hồi 0,52 ha đất nông nghiệp và 6,78 ha đất phi nông nghiệp, bao gồm: 1,42 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; 0,32 ha đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện; 1,18 ha đất ở đô thị; 3,84 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan; 0,02 ha đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng.

Về kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, năm 2015 quận sẽ chuyển mục đích sử dụng của 0,52 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; đồng thời chuyển đổi 0,56 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở.

Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015 là 25 dự án; chuyển mục đích sử dụng và cấp GCN quyền sử dụng đất cho hộ giá đình, cá nhân là 1,86 ha.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.580 26.485 29.483 29.985 205,48 219,80
BIDV 23.145 23.265 25.654 26.405 29.550 30.112 207,71 214,54
VietinBank 23.136 23.266 25.577 26.412 29.450 30.090 210,59 216,59
Agribank 23.145 23.255 25.487 25.879 29.437 29.920 210,88 214,73
Eximbank 23.140 23.250 25.598 25.952 29.595 30.004 211,83 214,76
ACB 23.130 23.255 25.607 25.960 29.652 29.985 212,03 214,95
Sacombank 23.103 23.263 25.611 26.063 29.639 30.044 211,06 215,58
Techcombank 23.134 23.274 25.364 26.360 29.277 30.200 210,41 217,59
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.536 26.011 29.626 30.065 211,35 215,28
DongA Bank 23.160 23.250 25.620 25.940 29.590 29.990 208,40 214,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.750
Vàng SJC 5c
41.470
41.770
Vàng nhẫn 9999
41.470
41.920
Vàng nữ trang 9999
40.950
41.750